Bogota FC
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Union Magdalena

Bogota FC vs Union Magdalena

Tỷ số chung cuộc: Bogota FC 3-1 Union Magdalena tại Copa Colombia, 5 tháng 3, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bogota FC thắng 5, hòa 0, Union Magdalena thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Copa Colombia · 1st Round
Sân vận động
Estadio Metropolitano de Techo, Bogota
Trọng tài
J. Alba
Phong độ
LWLLD Bogota FC
LLWLL Union Magdalena
  1. 12' Y. Súarez 1-0
  2. 33' C. Caicedo 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' R. Vanegas I. Iseda
  5. 47' C. Caicedo 3-0
  6. 49' V. Arboleda J. Torres
  7. 56' F. Caballero D. Palacio
  8. 65' Y. Mosquera C. Díaz
  9. 68' R. Hinojosa F. Cantillo
  10. 75' 3-1 R. Hinojosa
  11. 77' D. Viveros A. Zárate
  12. FT3-1

Đội hình

Bogota FC HLV: R. Parra
  1. J. Silva
  2. J. Pretel
  3. Y. Súarez
  4. D. Palacio ▼ 56'
  5. L. Pérez
  6. C. Díaz ▼ 65'
  7. J. Hurtado
  8. C. Caicedo
  9. D. Valencia
  10. A. Zárate ▼ 77'
  11. C. Mosquera

Dự bị 5

  1. F. Caballero ▲ 56'
  2. Y. Mosquera ▲ 65'
  3. D. Viveros ▲ 77'
  4. N. Vidal
  5. D. Moreno
Union Magdalena HLV: C. Silva
  1. A. Arnedo
  2. O. Pérez
  3. B. Correa
  4. F. Cantillo ▼ 68'
  5. J. Peña
  6. I. Iseda ▼ 46'
  7. D. Ruíz
  8. R. Lora
  9. J. Torres ▼ 49'
  10. D. Vega
  11. R. Márquez

Dự bị 5

  1. R. Vanegas ▲ 46'
  2. V. Arboleda ▲ 49'
  3. R. Hinojosa ▲ 68'
  4. A. Guerrero
  5. R. Sánchez

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
4
Alianza Valledupar
7 8 - 6 +2 12
4
Atlético Nacional
0 0 - 0 0 0
7
America de Cali
7 10 - 8 +2 11
8
Deportes Tolima
6 7 - 3 +4 10
9
Deportivo Cali
6 7 - 4 +3 10
9
Deportivo Pasto
0 0 - 0 0 0
10
Deportivo Pereira
7 8 - 9 -1 10
13
Envigado
7 7 - 7 0 8
13
Santa Fe
0 0 - 0 0 0
14
Independiente Medellin
7 9 - 11 -2 8
15
Bucaramanga
7 4 - 11 -7 8
15
Junior
0 0 - 0 0 0
16
Internacional de Bogota
0 0 - 0 0 0
16
Jaguares
7 11 - 13 -2 7
17
Millonarios
6 7 - 10 -3 6
18
Once Caldas
0 0 - 0 0 0
19
Chico
7 3 - 9 -6 4
19
Patriotas
0 0 - 0 0 0
20
Águilas Doradas
0 0 - 0 0 0
20
Cucuta
7 3 - 11 -8 3

So sánh

25Trận đấu27
38Ghi được43
34Thủng lưới33
1.52Bàn thắng mỗi trận1.59
8Giữ sạch lưới8
16Trên 2.5 bàn14
15Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu