Union Magdalena vs Quindio
Tỷ số chung cuộc: Union Magdalena 0-0 Quindio tại Categoría Primera B, 1 tháng 6, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Union Magdalena thắng 2, hòa 2, Quindio thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Categoría Primera B · Apertura - Quadrangular · Vòng 4
- Sân vận động
- Estadio Sierra Nevada, Santa Marta
- Phong độ
- LLLWL Union Magdalena
- DWWDD Quindio
- 43' A. Alvarez
- 45' R. Sanchez
- HT0-0
- 46' ▲ J. Alemán ▼ J. Pinto
- 51' D. Diaz
- 57' A. Carreno
- 64' ▲ D. Cabañas ▼ D. Díaz
- 64' ▲ J. Preciado ▼ F. Valencia
- 65' Q. Hurtado
- 71' ▲ J. Mercado ▼ Juan Giraldo
- 72' ▲ G. Tegüé ▼ C. Sención
- 73' ▲ J. Sarmiento ▼ A. Correa
- 82' ▲ G. Arrieta ▼ A. Escobar
- 83' A. Alvarez
- 83' A. Alvarez
- 85' ▲ G. Baglivo ▼ H. Castillo
- FT0-0
Đội hình
- J. Wallens
- A. Correa ▼ 73'
- Jaime Giraldo ▼ 71'
- D. Mera
- J. Tello
- J. Pinto ▼ 46'
- C. Sención ▼ 72'
- Juan Giraldo ▼ 71'
- A. Escobar ▼ 82'
- A. Spina
- A. Carreño
Dự bị 7
- J. Alemán ▲ 46'
- J. Mercado ▲ 71'
- G. Tegüé ▲ 72'
- J. Sarmiento ▲ 73'
- G. Arrieta ▲ 82'
- D. Ortíz
- G. Gómez
- R. Sánchez
- J. Lopera
- Q. Hurtado
- J. Palacios
- J. Balanta
- A. Álvarez
- A. Serna
- F. Valencia ▼ 64'
- H. Castillo ▼ 85'
- E. Arízalas
- D. Díaz ▼ 64'
Dự bị 7
- D. Cabañas ▲ 64'
- J. Preciado ▲ 64'
- G. Baglivo ▲ 85'
- C. Andrade
- J. Vallejo
- M. Arias
- S. Ramírez
Thống kê
01
51
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 16 | 28 - 15 | +13 | 29 | |
| 4 | 16 | 19 - 14 | +5 | 28 | |
| 5 | 16 | 25 - 17 | +8 | 27 | |
| 6 | 16 | 22 - 15 | +7 | 26 | |
| 7 | 16 | 23 - 18 | +5 | 25 | |
| 8 | 16 | 22 - 16 | +6 | 23 | |
| 8 | 16 | 20 - 18 | +2 | 22 | |
| 10 | 16 | 13 - 14 | -1 | 22 | |
| 11 | 16 | 28 - 28 | 0 | 19 | |
| 12 | 16 | 19 - 18 | +1 | 18 | |
| 12 | 16 | 14 - 24 | -10 | 18 | |
| 13 | 16 | 21 - 28 | -7 | 14 | |
| 13 | 16 | 15 - 21 | -6 | 17 | |
| 14 | 16 | 25 - 29 | -4 | 15 | |
| 16 | 16 | 5 - 34 | -29 | 5 | |
| 16 | 16 | 9 - 34 | -25 | 10 |
So sánh
50Trận đấu46
74Ghi được56
43Thủng lưới59
1.48Bàn thắng mỗi trận1.22
20Giữ sạch lưới14
21Trên 2.5 bàn23
37Hiệp hai30