Cortulua vs Leones FC
Tỷ số chung cuộc: Cortulua 2-0 Leones FC tại Categoría Primera B, 18 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cortulua thắng 5, hòa 4, Leones FC thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Categoría Primera B · Clausura - Quadrangular · Vòng 3
- Sân vận động
- Estadio Doce De Octubre, Tulua
- Trọng tài
- J. Duarte
- Phong độ
- LLLWD Cortulua
- WDLLL Leones FC
- 34' ▲ Juan Mosquera ▼ J. Mina
- 34' G. Murillo 1-0
- 35' K. Perez
- 42' K. Valencia 2-0
- 45'+2 N. Gil
- HT2-0
- 46' ▲ E. Meza ▼ J. Ceballos
- 46' ▲ J. Giraldo ▼ S. Palomeque
- 52' J. Giraldo
- 56' ▲ J. Lobo ▼ J. Millán
- 63' ▲ J. Arango ▼ M. Muñoz
- 63' ▲ J. Herrera ▼ K. Pérez
- 66' ▲ J. Montes ▼ G. Murillo
- 66' ▲ J. Palacios ▼ K. Valencia
- 66' ▲ M. Herrera ▼ J. Domínguez
- 78' A. Rivera
- 81' J. S. Perez F.
- 81' E. W. Meza Mercado
- 83' Yellow Card
- 88' J. C. Mosquera
- FT2-0
Đội hình
- E. Hernández
- J. Domínguez ▼ 66'
- A. Rivera
- J. Pérez
- R. Córdoba
- J. Mina ▼ 34'
- J. Roa
- J. Millán ▼ 56'
- K. Valencia ▼ 66'
- L. Ruiz
- G. Murillo ▼ 66'
Dự bị 7
- Juan Mosquera ▲ 34'
- J. Lobo ▲ 56'
- J. Montes ▲ 66'
- J. Palacios ▲ 66'
- M. Herrera ▲ 66'
- E. Moreno
- G. Gómez
- A. Cadavid
- C. Gallego
- D. Montoya
- J. Ceballos ▼ 46'
- B. Carabalí
- M. Muñoz ▼ 63'
- N. Gil
- S. Palomeque ▼ 46'
- L. Gómez
- K. Pérez ▼ 63'
- J. Rivas
Dự bị 7
- E. Meza ▲ 46'
- J. Giraldo ▲ 46'
- J. Arango ▲ 63'
- J. Herrera ▲ 63'
- J. Cuernu
- J. Ramírez
- L. Villalba
Thống kê
03
50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 6 | 8 - 7 | +1 | 8 | |
| 3 | 14 | 15 - 6 | +9 | 28 | |
| 3 | 15 | 16 - 11 | +5 | 25 | |
| 4 | 15 | 19 - 15 | +4 | 25 | |
| 5 | 14 | 24 - 17 | +7 | 25 | |
| 6 | 14 | 19 - 13 | +6 | 25 | |
| 7 | 15 | 26 - 22 | +4 | 22 | |
| 9 | 14 | 17 - 20 | -3 | 19 | |
| 9 | 15 | 21 - 23 | -2 | 20 | |
| 11 | 14 | 14 - 22 | -8 | 15 | |
| 12 | 15 | 11 - 17 | -6 | 15 | |
| 13 | 14 | 13 - 23 | -10 | 8 | |
| 14 | 15 | 17 - 34 | -17 | 15 | |
| 14 | 14 | 8 - 25 | -17 | 7 | |
| 15 | 15 | 9 - 17 | -8 | 13 | |
| 15 | 14 | 6 - 19 | -13 | 6 | |
| 16 | 15 | 14 - 20 | -6 | 11 |
So sánh
45Trận đấu45
61Ghi được64
40Thủng lưới51
1.36Bàn thắng mỗi trận1.42
16Giữ sạch lưới17
17Trên 2.5 bàn19
27Hiệp hai32