Popayan
1 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Bogota FC

Popayan vs Bogota FC

Tỷ số chung cuộc: Popayan 1-2 Bogota FC tại Categoría Primera B, 8 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Popayan thắng 3, hòa 1, Bogota FC thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Categoría Primera B · Clausura · Vòng 12
Sân vận động
Estadio Francisco Rivera Escobar, Palmira
Trọng tài
D. Asprilla
Phong độ
DLLLD Popayan
LLWLL Bogota FC
  1. 15' 0-1 Y. Congo
  2. 17' J. Pájaro 1-1
  3. 33' 1-2 A. Gutiérrez
  4. HT1-2
  5. 46' J. Escobar K. Salazar
  6. 46' K. Moreno J. Hurtado
  7. 60' M. Barragán J. Cantillo
  8. 66' J. Nash J. Mejia
  9. 67' J. Lucumí G. Díaz
  10. 72' Yellow Card
  11. 74' A. Dallos F. Pedraza
  12. 79' J. Sadovnik Vinicius
  13. 79' N. Morales B. Escobar
  14. 85' J. Aguas R. Angulo
  15. 90'+2 A. Gutierrez
  16. FT1-2

Đội hình

Popayan HLV: A. Guerrero
  1. J. Sarmiento
  2. A. Hurtado
  3. B. Escobar ▼ 79'
  4. H. Angulo
  5. J. Sánchez
  6. G. Díaz ▼ 67'
  7. A. Giraldo
  8. R. Angulo ▼ 85'
  9. A. Montaño
  10. Vinicius ▼ 79'
  11. J. Pájaro

Dự bị 7

  1. J. Lucumí ▲ 67'
  2. J. Sadovnik ▲ 79'
  3. N. Morales ▲ 79'
  4. J. Aguas ▲ 85'
  5. J. Mafla
  6. J. Renteria
  7. N. Ramos
Bogota FC HLV: M. Cardetti
  1. A. Pérez
  2. J. Cuero
  3. A. Gutiérrez
  4. K. Salazar ▼ 46'
  5. J. Hurtado ▼ 46'
  6. Y. Congo
  7. A. Zárate
  8. F. Pedraza ▼ 74'
  9. J. Mejia ▼ 66'
  10. O. Acosta
  11. J. Cantillo ▼ 60'

Dự bị 7

  1. J. Escobar ▲ 46'
  2. K. Moreno ▲ 46'
  3. M. Barragán ▲ 60'
  4. J. Nash ▲ 66'
  5. A. Dallos ▲ 74'
  6. J. Silva
  7. S. Valbuena

Thống kê

01
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Huila
6 8 - 7 +1 8
3
Chico
14 15 - 6 +9 28
3
Quindio
15 16 - 11 +5 25
4
Leones FC
15 19 - 15 +4 25
5
Union Magdalena
14 24 - 17 +7 25
6
Cortulua
14 19 - 13 +6 25
7
Fortaleza FC
15 26 - 22 +4 22
9
Depor FC
14 17 - 20 -3 19
9
Real Cartagena
15 21 - 23 -2 20
11
Orsomarso
14 14 - 22 -8 15
12
Llaneros
15 11 - 17 -6 15
13
Valledupar
14 13 - 23 -10 8
14
Bogota FC
15 17 - 34 -17 15
14
Popayan
14 8 - 25 -17 7
15
Barranquilla
15 9 - 17 -8 13
15
Tigres FC
14 6 - 19 -13 6
16
Real Santander
15 14 - 20 -6 11

So sánh

35Trận đấu37
26Ghi được43
50Thủng lưới60
0.74Bàn thắng mỗi trận1.16
7Giữ sạch lưới10
12Trên 2.5 bàn21
13Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu