Fortaleza FC
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Union Magdalena

Fortaleza FC vs Union Magdalena

Tỷ số chung cuộc: Fortaleza FC 1-1 Union Magdalena tại Categoría Primera B, 3 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fortaleza FC thắng 1, hòa 2, Union Magdalena thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Categoría Primera B · Apertura · Vòng 9
Sân vận động
Estadio Metropolitano de Techo, Bogotá, D.C.
Trọng tài
J. Alba
Phong độ
LDLDD Fortaleza FC
LLWLL Union Magdalena
  1. 21' 0-1 R. Hinojosa
  2. HT0-1
  3. 47' A. Parra 1-1
  4. 58' J. Del Rio J. Gómez
  5. 65' A. Estupiñán J. Melendez
  6. 75' J. Torres J. Contreras
  7. 75' R. Lora R. Vanegas
  8. 78' J. Becerra K. Castro
  9. 86' I. Iseda R. Hinojosa
  10. 86' I. Camargo R. Blanco
  11. 88' G. Valencia J. Moreno
  12. FT1-1

Đội hình

Fortaleza FC HLV: N. Flórez
  1. J. Castillo
  2. J. Melendez ▼ 65'
  3. B. Montaño
  4. S. Navarro
  5. B. Blandón
  6. K. Castro ▼ 78'
  7. J. Solís
  8. K. Palacios
  9. J. Moreno ▼ 88'
  10. A. Parra
  11. J. Caldera

Dự bị 7

  1. A. Estupiñán ▲ 65'
  2. J. Becerra ▲ 78'
  3. G. Valencia ▲ 88'
  4. D. Rivera
  5. E. Mosquera
  6. J. Urrutia
  7. M. Torres
Union Magdalena HLV: C. Silva
  1. R. Sánchez
  2. J. Segura
  3. F. Cantillo
  4. J. Vacca
  5. J. Gómez ▼ 58'
  6. R. Blanco ▼ 86'
  7. A. Escobar
  8. D. Ruíz
  9. R. Vanegas ▼ 75'
  10. R. Hinojosa ▼ 86'
  11. J. Contreras ▼ 75'

Dự bị 6

  1. J. Del Rio ▲ 58'
  2. J. Torres ▲ 75'
  3. R. Lora ▲ 75'
  4. I. Iseda ▲ 86'
  5. I. Camargo ▲ 86'
  6. J. Wallens

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Huila
6 8 - 7 +1 8
3
Chico
14 15 - 6 +9 28
3
Quindio
15 16 - 11 +5 25
4
Leones FC
15 19 - 15 +4 25
5
Union Magdalena
14 24 - 17 +7 25
6
Cortulua
14 19 - 13 +6 25
7
Fortaleza FC
15 26 - 22 +4 22
9
Depor FC
14 17 - 20 -3 19
9
Real Cartagena
15 21 - 23 -2 20
11
Orsomarso
14 14 - 22 -8 15
12
Llaneros
15 11 - 17 -6 15
13
Valledupar
14 13 - 23 -10 8
14
Bogota FC
15 17 - 34 -17 15
14
Popayan
14 8 - 25 -17 7
15
Barranquilla
15 9 - 17 -8 13
15
Tigres FC
14 6 - 19 -13 6
16
Real Santander
15 14 - 20 -6 11

So sánh

43Trận đấu43
66Ghi được61
51Thủng lưới40
1.53Bàn thắng mỗi trận1.42
14Giữ sạch lưới14
26Trên 2.5 bàn16
30Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu