Union Magdalena
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Fortaleza FC

Union Magdalena vs Fortaleza FC

Tỷ số chung cuộc: Union Magdalena 2-1 Fortaleza FC tại Categoría Primera B, 28 tháng 9, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Union Magdalena thắng 7, hòa 2, Fortaleza FC thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Categoría Primera B · Vòng 9
Sân vận động
Estadio Sierra Nevada, Santa Marta
Trọng tài
N. Ararat
Phong độ
LLWLL Union Magdalena
LDLDD Fortaleza FC
  1. 32' L. Narváez 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' R. Lára K. Palacios
  4. 52' L. Narváez11m 2-0
  5. 57' E. Cuernú J. Caldera
  6. 57' Y. Yepes K. Castro
  7. 72' H. Luna A. Vargas
  8. 78' J. Arango D. Ruiz
  9. 78' L. Angulo A. Parra
  10. 82' 2-1 E. Cuernú
  11. 84' D. Vega R. Hinojosa
  12. 84' F. Cantillo R. Blanco
  13. FT2-1

Đội hình

Union Magdalena HLV: C. Silva
  1. R. Sánchez
  2. S. Mena
  3. J. Peña
  4. J. Castro
  5. L. Narváez
  6. D. Chica
  7. A. Vargas ▼ 72'
  8. J. Viveros
  9. R. Blanco ▼ 84'
  10. A. Escobar
  11. R. Hinojosa ▼ 84'

Dự bị 7

  1. H. Luna ▲ 72'
  2. D. Vega ▲ 84'
  3. F. Cantillo ▲ 84'
  4. A. Arnedo
  5. B. García
  6. D. Ruíz
  7. R. Vanegas
Fortaleza FC HLV: P. Garabello
  1. J. Castillo
  2. J. Chaverra
  3. S. Acosta
  4. D. Rivera
  5. K. Castro ▼ 57'
  6. R. Bustamante
  7. D. Ruiz ▼ 78'
  8. D. Cuperman
  9. K. Palacios ▼ 46'
  10. A. Parra ▼ 78'
  11. J. Caldera ▼ 57'

Dự bị 7

  1. R. Lára ▲ 46'
  2. E. Cuernú ▲ 57'
  3. Y. Yepes ▲ 57'
  4. J. Arango ▲ 78'
  5. L. Angulo ▲ 78'
  6. E. Mosquera
  7. J. Becerra

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cortulua
17 27 - 14 +13 33
3
Quindio
17 28 - 13 +15 30
3
Union Magdalena
6 9 - 9 0 7
4
Bogota FC
17 26 - 20 +6 30
5
Valledupar
17 16 - 13 +3 30
6
Llaneros
17 22 - 15 +7 28
7
Huila
17 20 - 19 +1 28
8
Leones FC
17 26 - 16 +10 27
9
Fortaleza FC
17 23 - 21 +2 24
10
Real Santander
17 19 - 24 -5 20
11
Orsomarso
17 17 - 22 -5 20
12
Popayan
17 15 - 21 -6 19
13
Depor FC
17 12 - 27 -15 13
14
Tigres FC
17 12 - 20 -8 12
15
Real Cartagena
17 8 - 22 -14 12
16
Barranquilla
17 9 - 24 -15 11

So sánh

27Trận đấu21
43Ghi được25
33Thủng lưới25
1.59Bàn thắng mỗi trận1.19
8Giữ sạch lưới5
14Trên 2.5 bàn9
25Hiệp hai14

Đối đầu

Trang trận đấu