America de Cali vs Junior
Tỷ số chung cuộc: America de Cali 2-1 Junior tại Primera A, 5 tháng 6, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: America de Cali thắng 5, hòa 3, Junior thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera A · Apertura - Quadrangular · Vòng 2
- Sân vận động
- Estadio Olímpico Pascual Guerrero, Santiago de Cali
- Phong độ
- WDWDW America de Cali
- LDLDD Junior
- 2' 0-1 Titi · B. Castrillon
- 14' D. Vergara · J. Soto 1-1
- 17' D. Moreno
- 27' G. Paiva
- HT1-1
- 63' F. Leys
- 64' ▲ J. Barrera ▼ G. Paiva
- 65' ▲ E. Mena Perea ▼ F. Leys
- 70' ▲ K. Angulo ▼ J. Lucumi
- 73' ▲ L. Gonzalez ▼ Y. Chara
- 73' ▲ M. Perez ▼ B. Castrillon
- 74' ▲ C. Bacca ▼ Titi
- 77' ▲ J. Micolta Piedahita ▼ D. Mina
- 78' ▲ M. Castillo ▼ Y. Candelo
- 80' R. Carrascal
- 81' J. Martinez
- 83' R. Carrascal11m 2-1
- 89' ▲ Y. Quintero ▼ D. Moreno
- 90'+5 M. Perez
- FT2-1
Đội hình
- 12J. Soto
- 92Y. Candelo▼ 78'
- 2D. Bocanegra
- 24J. Pestana
- 14D. Mina▼ 77'
- 32F. Leys▼ 65'
- 15R. Carrascal
- 16P. Gomez
- 21S. Navarro
- 11D. Vergara
- 17J. Lucumi▼ 70'
Dự bị 7
- 27S. Silva
- 4A. Mosquera
- 6C. Tovar
- 13M. Castillo▲ 78'
- 26E. Mena Perea▲ 65'
- 30J. Micolta Piedahita▲ 77'
- 35K. Angulo▲ 70'
- 30J. Martinez
- 34J. Guerrero
- 66C. Baez
- 5D. Rivera
- 3E. Herrera
- 6D. Moreno▼ 89'
- 8Y. Chara▼ 73'
- 80F. S. Angel Bernal
- 23Titi▼ 74'
- 88B. Castrillon▼ 73'
- 9G. Paiva▼ 64'
Dự bị 7
- 12J. L. Acosta Almeida
- 4J. Cuenu
- 7J. Barrera▲ 64'
- 10L. Gonzalez▲ 73'
- 16Y. Quintero▲ 89'
- 18M. Perez▲ 73'
- 70C. Bacca▲ 74'
Thống kê
02⚑9
⚑340
63%Kiểm soát bóng37%
20Dứt điểm14
6Trúng đích4
10Chệch đích9
4Bị chặn1
9Phạt góc3
2Việt vị0
11Phạm lỗi10
2Thẻ vàng4
3Cứu thua4
382Chuyền bóng230
82%Chính xác chuyền67%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 20 | 29 - 17 | +12 | 38 | |
| 3 | 20 | 38 - 24 | +14 | 37 | |
| 4 | 20 | 31 - 20 | +11 | 37 | |
| 4 | 6 | 5 - 7 | -2 | 5 | |
| 5 | 20 | 35 - 25 | +10 | 35 | |
| 6 | 20 | 25 - 19 | +6 | 35 | |
| 7 | 20 | 21 - 17 | +4 | 31 | |
| 8 | 20 | 23 - 19 | +4 | 29 | |
| 9 | 20 | 24 - 22 | +2 | 29 | |
| 10 | 20 | 29 - 27 | +2 | 27 | |
| 11 | 20 | 21 - 24 | -3 | 27 | |
| 12 | 20 | 23 - 26 | -3 | 26 | |
| 13 | 20 | 17 - 25 | -8 | 25 | |
| 14 | 20 | 22 - 28 | -6 | 21 | |
| 15 | 20 | 22 - 32 | -10 | 21 | |
| 16 | 20 | 18 - 22 | -4 | 20 | |
| 17 | 20 | 26 - 28 | -2 | 19 | |
| 18 | 20 | 19 - 36 | -17 | 18 | |
| 19 | 20 | 14 - 29 | -15 | 16 | |
| 20 | 20 | 14 - 29 | -15 | 14 |
So sánh
73Trận đấu63
92Ghi được86
68Thủng lưới68
1.26Bàn thắng mỗi trận1.37
28Giữ sạch lưới20
26Trên 2.5 bàn29
54Hiệp hai51