Junior vs Santa Fe
Tỷ số chung cuộc: Junior 2-3 Santa Fe tại Primera A, 23 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Junior thắng 1, hòa 4, Santa Fe thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera A · Clausura - Quadrangular · Vòng 4
- Sân vận động
- Estadio Metropolitano Roberto Meléndez, Barranquilla
- Trọng tài
- C. Betancur
- Phong độ
- LDLDD Junior
- DDDWD Santa Fe
- 3' Yeison Gordillo
- 29' Carlos Sánchez
- 34' Dairon Mosquera
- 37' Daniel Giraldo
- 45'+1 José Ortiz
- 45'+4 Edwin Herrera
- HT0-0
- 46' ▲ E. Velasco ▼ C. Haydar
- 46' ▲ E. Cetré ▼ Y. Gordillo
- 55' 0-1 A. Estupiñán · D. Mosquera
- 61' ▲ C. Esparragoza ▼ F. Sambueza
- 63' C. Bacca · J. Pajoy 1-1
- 65' C. Bacca · E. Cetré 2-1
- 70' ▲ M. Mier ▼ N. Moreno
- 71' ▲ J. Rivas ▼ W. Morelo
- 71' 2-2 J. Torres · A. Estupiñán
- 72' ▲ N. Deossa ▼ J. Pajoy
- 81' ▲ W. De La Rosa ▼ A. Estupiñán
- 83' ▲ O. Albornoz ▼ Y. Cabrera
- 90'+3 ▲ O. Almanza ▼ J. Enamorado
- 90' 2-3 M. Mier11m
- FT2-3
Đội hình
- 1S. Viera 6.5
- 17J. Arias 6.2
- 4C. Haydar ▼ 46' 6.6
- 15Y. Cabrera ▼ 83' 7.0
- 5Y. Gordillo ▼ 46' 6.7
- 6D. Moreno 7.0
- 7D. Giraldo 6.7
- 32F. Sambueza ▼ 61' 5.9
- 31J. Ortiz 6.5
- 26J. Pajoy ⇢ ▼ 72' 7.2
- 70C. Bacca ⚽2 8.9
Dự bị 7
- 3E. Velasco ▲ 46' 6.2
- 18E. Cetré ▲ 46' 6.9
- 25C. Esparragoza ▲ 61' 6.2
- 16N. Deossa ▲ 72' 7.0
- 29O. Albornoz ▲ 83' 6.3
- 24D. Rosero
- 30J. Martínez
- 1J. Silva 6.6
- 30D. Mosquera ⇢ 7.5
- 4E. Herrera 6.5
- 6C. Sánchez 6.6
- 8J. Barboza 6.9
- 27A. Estupiñán ⚽ ⇢ ▼ 81' 8.0
- 7N. Moreno ▼ 70' 7.5
- 28K. Mantilla 6.7
- 19W. Morelo ▼ 71' 6.7
- 29J. Enamorado ▼ 90' 6.5
- 31J. Torres ⚽ 7.3
Dự bị 7
- 11M. Mier ⚽ ▲ 70' 7.2
- 15J. Rivas ▲ 71' 6.5
- 17W. De La Rosa ▲ 81' 6.5
- 14O. Almanza ▲ 90'
- 12J. Espitia
- 2A. Gutiérrez
- 26S. Tamayo
Thống kê
03⚑2
⚑720
55%Kiểm soát bóng45%
13Dứt điểm13
6Trúng đích5
4Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn2
2Phạt góc7
3Việt vị3
10Phạm lỗi8
3Thẻ vàng2
2Cứu thua4
448Chuyền bóng357
377Chuyền chính xác273
84%Chính xác chuyền76%
So sánh
68Trận đấu50
84Ghi được67
72Thủng lưới64
1.24Bàn thắng mỗi trận1.34
22Giữ sạch lưới13
27Trên 2.5 bàn26
46Hiệp hai45