Santa Fe vs Junior
Tỷ số chung cuộc: Santa Fe 2-1 Junior tại Primera A, 11 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Santa Fe thắng 4, hòa 3, Junior thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera A · Apertura · Vòng 18
- Sân vận động
- Estadio Nemesio Camacho El Campín, Bogotá, D.C.
- Phong độ
- DDDWD Santa Fe
- LDLDD Junior
- 9' Howell Mena
- 17' Ivan Scarpeta
- 24' Jhon Meléndez
- HT0-0
- 46' ▲ E. Olivera ▼ I. R. Scarpeta Silgado
- 46' ▲ H. Mosquera ▼ J. Melendez
- 51' Ewil Murillo
- 57' ▲ E. Lopez ▼ E. Murillo
- 59' 0-1 F. S. Angel Bernal
- 67' H. Rodallega11m 1-1
- 70' ▲ O. Fernandez ▼ Y. A. Perlaza Perea
- 74' ▲ L. Berdugo ▼ D. Caicedo
- 74' ▲ J. Diaz ▼ J. Barrera
- 75' O. Fernandez · A. Zapata 2-1
- 78' Emanuel Olivera
- 80' ▲ J. Canchimbo ▼ J. Enamorado
- 80' ▲ M. Bacca ▼ Titi
- 81' José Cuenú
- 86' ▲ M. Agamez ▼ Y. Mosquera Moreno
- 87' ▲ A. Rodriguez ▼ A. Zapata
- 90'+2 Miguel Agámez Cabarcas
- FT2-1
Đội hình
- 1A. Mosquera
- 5J. Melendez▼ 46'
- 3V. Moreno
- 15I. R. Scarpeta Silgado▼ 46'
- 32C. Mafla
- 14J. Torres
- 16D. Torres
- 21E. Murillo▼ 57'
- 27Y. A. Perlaza Perea▼ 70'
- 11H. Rodallega
- 10A. Zapata▼ 87'
Dự bị 7
- 35J. Andrades
- 18E. Olivera▲ 46'
- 8O. Fernandez▲ 70'
- 23H. Mosquera▲ 46'
- 13K. Cordoba
- 28E. Lopez▲ 57'
- 9A. Rodriguez▲ 87'
- 30J. Martinez
- 15Y. Mosquera Moreno▼ 86'
- 4J. Cuenu
- 2H. H. Mena Posada
- 19C. Cantillo
- 80F. S. Angel Bernal
- 16Y. Quintero
- 99J. Enamorado▼ 80'
- 7J. Barrera▼ 74'
- 20D. Caicedo▼ 74'
- 23Titi▼ 80'
Dự bị 7
- 12J. L. Acosta Almeida
- 21J. Canchimbo▲ 80'
- 22M. Bacca▲ 80'
- 24M. Agamez▲ 86'
- 33L. Berdugo▲ 74'
- 35J. Caicedo Vidal
- 90J. Diaz▲ 74'
Thống kê
04⚑4
⚑130
59%Kiểm soát bóng41%
25Dứt điểm5
5Trúng đích1
10Chệch đích4
10Bị chặn0
4Phạt góc1
2Việt vị1
10Phạm lỗi6
4Thẻ vàng3
0Cứu thua3
355Chuyền bóng256
78%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 20 | 29 - 17 | +12 | 38 | |
| 3 | 20 | 38 - 24 | +14 | 37 | |
| 4 | 20 | 31 - 20 | +11 | 37 | |
| 4 | 6 | 5 - 7 | -2 | 5 | |
| 5 | 20 | 35 - 25 | +10 | 35 | |
| 6 | 20 | 25 - 19 | +6 | 35 | |
| 7 | 20 | 21 - 17 | +4 | 31 | |
| 8 | 20 | 23 - 19 | +4 | 29 | |
| 9 | 20 | 24 - 22 | +2 | 29 | |
| 10 | 20 | 29 - 27 | +2 | 27 | |
| 11 | 20 | 21 - 24 | -3 | 27 | |
| 12 | 20 | 23 - 26 | -3 | 26 | |
| 13 | 20 | 17 - 25 | -8 | 25 | |
| 14 | 20 | 22 - 28 | -6 | 21 | |
| 15 | 20 | 22 - 32 | -10 | 21 | |
| 16 | 20 | 18 - 22 | -4 | 20 | |
| 17 | 20 | 26 - 28 | -2 | 19 | |
| 18 | 20 | 19 - 36 | -17 | 18 | |
| 19 | 20 | 14 - 29 | -15 | 16 | |
| 20 | 20 | 14 - 29 | -15 | 14 |
So sánh
63Trận đấu63
77Ghi được86
62Thủng lưới68
1.22Bàn thắng mỗi trận1.37
23Giữ sạch lưới20
28Trên 2.5 bàn29
39Hiệp hai51