Santa Fe
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Junior

Santa Fe vs Junior

Tỷ số chung cuộc: Santa Fe 0-0 Junior tại Primera A, 13 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Santa Fe thắng 5, hòa 4, Junior thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Primera A · Clausura - Quadrangular · Vòng 3
Sân vận động
Estadio Nemesio Camacho El Campín, Bogotá, D.C.
Trọng tài
J. Ospina
Phong độ
DDDWD Santa Fe
LDLDD Junior
  1. 9' N. Moreno H. Rivera
  2. 17' Carlos Esparragoza
  3. HT0-0
  4. 46' Y. Cabrera L. González
  5. 52' Johan Torres
  6. 58' Andrey Estupiñán
  7. 64' Walmer Pacheco
  8. 73' Edwin Velasco
  9. 76' Carlos Moreno
  10. 77' Carlos Moreno
  11. 79' D. Giraldo D. Moreno
  12. 83' N. Deossa C. Esparragoza
  13. 87' E. Herrera N. Moreno
  14. 87' J. Rivas J. Enamorado
  15. 90'+7 Yesus Cabrera
  16. 90'+2 M. Mier A. Estupiñán
  17. 90'+2 O. Almanza W. Morelo
  18. FT0-0

Đội hình

Santa Fe Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Arias
  1. 1J. Silva 6.7
  2. 30D. Mosquera 6.6
  3. 23C. Moreno 6.7
  4. 6C. Sánchez 7.2
  5. 20H. Rivera ▼ 9' 6.6
  6. 8J. Barboza 7.2
  7. 27A. Estupiñán ▼ 90' 6.9
  8. 28K. Mantilla 7.2
  9. 19W. Morelo ▼ 90' 6.6
  10. 29J. Enamorado ▼ 87' 6.9
  11. 31J. Torres 7.0

Dự bị 7

  1. 7N. Moreno ▲ 9' 7.2
  2. 4E. Herrera ▲ 87' 6.6
  3. 15J. Rivas ▲ 87' 6.3
  4. 11M. Mier ▲ 90'
  5. 14O. Almanza ▲ 90'
  6. 2A. Gutiérrez
  7. 12J. Espitia
Junior Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Comesaña
  1. 1S. Viera 6.9
  2. 17J. Arias 7.2
  3. 3E. Velasco 6.3
  4. 5Y. Gordillo 7.0
  5. 6D. Moreno ▼ 79' 7.0
  6. 25C. Esparragoza ▼ 83' 6.7
  7. 31J. Ortiz 6.9
  8. 26J. Pajoy 6.7
  9. 70C. Bacca 6.3
  10. 10L. González ▼ 46' 6.5
  11. 21W. Pacheco 6.9

Dự bị 7

  1. 15Y. Cabrera ▲ 46' 6.2
  2. 7D. Giraldo ▲ 79' 6.6
  3. 16N. Deossa ▲ 83' 6.3
  4. 11E. Mercado
  5. 4C. Haydar
  6. 19C. Valencia
  7. 30J. Martínez

Thống kê

117
330
49%Kiểm soát bóng51%
14Dứt điểm6
2Trúng đích0
8Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm3
9Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn2
7Phạt góc3
5Việt vị2
6Phạm lỗi15
1Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
0Cứu thua2
350Chuyền bóng374
270Chuyền chính xác285
77%Chính xác chuyền76%

So sánh

50Trận đấu68
67Ghi được84
64Thủng lưới72
1.34Bàn thắng mỗi trận1.24
13Giữ sạch lưới22
26Trên 2.5 bàn27
45Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu