Junior
3 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Alianza Valledupar

Junior vs Alianza Valledupar

Tỷ số chung cuộc: Junior 3-1 Alianza Valledupar tại Primera A, 3 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Junior thắng 8, hòa 2, Alianza Valledupar thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Primera A · Apertura · Vòng 14
Sân vận động
Estadio Metropolitano Roberto Meléndez, Barranquilla
Trọng tài
D. Ruiz
Phong độ
LDLDD Junior
LDLLL Alianza Valledupar
  1. 23' M. Borja · Y. Cabrera 1-0
  2. 34' L. González · N. Castrillón 2-0
  3. 42' 2-1 K. Londoño
  4. 45'+2 Brayan Fernandez
  5. HT2-1
  6. 46' J. Riquett L. Ospina
  7. 46' S. Acosta E. Arango
  8. 53' Kevin Londoño
  9. 61' O. Albornoz F. Hinestroza
  10. 62' B. Gil D. Moreno
  11. 68' D. Giraldo Y. Cabrera
  12. 79' E. Serje E. Cetré
  13. 79' F. Sambueza L. González
  14. 80' J. Mancilla R. Colpa
  15. 80' J. Guevara F. Flórez
  16. 89' Daniel Giraldo
  17. 90'+6 Enrique Serje
  18. 90'+7 M. Borja11m 3-1
  19. FT3-1

Đội hình

Junior Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Real
  1. 1S. Viera 6.7
  2. 5J. Arias 7.0
  3. 24D. Rosero 6.6
  4. 17G. Fuentes 6.6
  5. 15Y. Cabrera ▼ 68' 7.7
  6. 6D. Moreno ▼ 62' 7.5
  7. 8F. Hinestroza ▼ 61' 7.0
  8. 13N. Castrillón 6.9
  9. 10L. González ▼ 79' 7.5
  10. 9M. Borja ⚽2 8.3
  11. 18E. Cetré ▼ 79' 6.6

Dự bị 7

  1. 29O. Albornoz ▲ 61' 6.6
  2. 7D. Giraldo ▲ 68' 6.5
  3. 28E. Serje ▲ 79' 6.7
  4. 32F. Sambueza ▲ 79' 6.3
  5. 27F. Viáfara
  6. 31J. Martínez
  7. 19C. Valencia
Alianza Valledupar Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: H. Bodhert
  1. 12J. Chunga 6.2
  2. 22L. Ospina ▼ 46' 6.2
  3. 16L. Saldaña 5.9
  4. 31R. Rentería 6.7
  5. 8F. Flórez ▼ 80' 6.9
  6. 10E. Arango ▼ 46' 6.0
  7. 7K. Londoño 7.2
  8. 25R. Colpa ▼ 80' 7.0
  9. 14J. Castillo 6.0
  10. 9B. Fernández 6.9
  11. 19D. Moreno ▼ 62' 6.3

Dự bị 7

  1. 18J. Riquett ▲ 46' 6.3
  2. 11S. Acosta ▲ 46' 6.3
  3. 15B. Gil ▲ 62' 6.9
  4. 4J. Mancilla ▲ 80' 6.7
  5. 5J. Guevara ▲ 80' 6.2
  6. 28J. Muñoz 6.2
  7. 13J. Mora

Thống kê

015
720
50%Kiểm soát bóng50%
13Dứt điểm14
6Trúng đích4
5Chệch đích7
11Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn3
5Phạt góc7
3Việt vị0
16Phạm lỗi15
1Thẻ vàng2
3Cứu thua3
339Chuyền bóng339
278Chuyền chính xác273
82%Chính xác chuyền81%

So sánh

68Trận đấu42
84Ghi được48
72Thủng lưới55
1.24Bàn thắng mỗi trận1.14
22Giữ sạch lưới11
27Trên 2.5 bàn19
46Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu