Cucuta
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Alianza Valledupar

Cucuta vs Alianza Valledupar

Tỷ số chung cuộc: Cucuta 0-2 Alianza Valledupar tại Primera A, 8 tháng 2, 2020. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Cucuta thắng 3, hòa 2, Alianza Valledupar thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Primera A · Vòng 4
Sân vận động
Estadio General Santander, Cucuta
Trọng tài
Diego Leon Escalante Guiterrez, Colombia
Phong độ
DWWLD Cucuta
LDLLL Alianza Valledupar
  1. 29' Carlos Anderson Pérez
  2. 37' Víctor Moreno
  3. 39' 0-1 J. Mancilla
  4. HT0-1
  5. 51' Freddy Flórez
  6. 60' J. Marín M. Rodríguez
  7. 65' Freddy Flórez
  8. 65' Freddy Flórez
  9. 66' L. Cabezas C. Mina
  10. 75' M. Pérez C. Arias
  11. 77' A. Escobar J. Ramos
  12. 82' C. Alzáte J. Hernández
  13. 82' 0-2 C. Palomeque · J. Portilla
  14. 86' J. Castillo J. Portilla
  15. 87' Gilberto Garcia
  16. 88' Maximiliano Pérez
  17. FT0-2

Đội hình

Cucuta Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Jairo Patiño
  1. 12J. Chaverra 6.5
  2. 20G. García 7.3
  3. 2D. Peralta 6.8
  4. 15C. Valencia 7.0
  5. 32T. Maya 6.7
  6. 7M. Rodríguez ▼ 60' 7.3
  7. 24C. Mina ▼ 66' 5.8
  8. 10H. Burbano 6.5
  9. 9A. Vuletich 6.9
  10. 16J. Pineda 7.2
  11. 17J. Ramos ▼ 77' 6.1

Dự bị 5

  1. 19J. Marín ▲ 60' 6.2
  2. 18L. Cabezas ▲ 66' 6.3
  3. 31A. Escobar ▲ 77' 6.2
  4. 1E. Giraldo
  5. 23J. Patiño
Alianza Valledupar Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Torres
  1. 12R. Jérez 8.4
  2. 17C. Hinestroza 8.2
  3. 23C. Pérez 6.9
  4. 10J. Hernández ▼ 82' 7.5
  5. 8F. Flórez 6.2
  6. 3V. Moreno 7.2
  7. 6Y. Hurtado 7.5
  8. 27J. Portilla ▼ 86' 6.5
  9. 4J. Mancilla 7.2
  10. 19C. Arias ▼ 75' 6.1
  11. 7C. Palomeque 7.6

Dự bị 5

  1. 11M. Pérez ▲ 75' 6.3
  2. 21C. Alzáte ▲ 82' 6.4
  3. 14J. Castillo ▲ 86' 6.6
  4. 9J. Zea
  5. 30P. Grazziani

Thống kê

015
451
52%Kiểm soát bóng48%
13Dứt điểm12
5Trúng đích5
6Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn1
5Phạt góc4
0Việt vị2
19Phạm lỗi18
1Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua5
334Chuyền bóng317
250Chuyền chính xác232
75%Chính xác chuyền73%

So sánh

23Trận đấu26
23Ghi được32
44Thủng lưới46
1Bàn thắng mỗi trận1.23
4Giữ sạch lưới6
13Trên 2.5 bàn14
10Hiệp hai15

Đối đầu

Trang trận đấu