Deportes Tolima
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Cucuta

Deportes Tolima vs Cucuta

Tỷ số chung cuộc: Deportes Tolima 0-1 Cucuta tại Primera A, 20 tháng 11, 2019. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Deportes Tolima thắng 5, hòa 1, Cucuta thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Primera A · Clausura - Quadrangular · Vòng 4
Sân vận động
Estadio Manuel Murillo Toro, Ibagué
Trọng tài
Luis Sanchez, Colombia
Phong độ
LDLWW Deportes Tolima
DWWLD Cucuta
  1. 8' Alexis Hinestroza
  2. 24' Alex Castro
  3. 45' Larry Vásquez
  4. HT0-0
  5. 46' J. Nieto J. Campaz
  6. 46' J. Ramos D. Valdes
  7. 61' O. Albornoz A. Plata
  8. 73' J. Pérez D. Sánchez
  9. 77' E. Valencia M. Pérez
  10. 85' Sergio Mosquera
  11. 85' J. Agudelo A. Sarmiento
  12. 89' 0-1 J. Agudelo · J. Hernández
  13. FT0-1

Đội hình

Deportes Tolima Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Gamero
  1. 1W. Cuesta 6.9
  2. 17J. Moya 6.7
  3. 16S. Mosquera 6.7
  4. 20D. Banguero 7.0
  5. 24C. Robles 6.8
  6. 5L. Vásquez 7.5
  7. 13N. Castrillón 7.1
  8. 23A. Castro 7.2
  9. 11A. Plata ▼ 61' 6.5
  10. 19D. Valdes ▼ 46' 6.4
  11. 8J. Campaz ▼ 46' 7.4

Dự bị 7

  1. 15J. Nieto ▲ 46' 7.2
  2. 9J. Ramos ▲ 46' 7.1
  3. 29O. Albornoz ▲ 61' 6.6
  4. 12V. Soto
  5. 2J. Mostacilla
  6. 25D. Centeno
  7. 22L. Balanta
Cucuta Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: G. Sanguinetti
  1. 12J. Chaverra 8.9
  2. 17B. García 7.3
  3. 20D. Achucarro 7.5
  4. 21D. Sánchez ▼ 73' 6.7
  5. 2A. Hinestroza 6.0
  6. 10M. Pérez ▼ 77' 7.3
  7. 14J. Castro 7.4
  8. 6J. Hernández 7.5
  9. 15H. Mancilla 6.2
  10. 29A. Sarmiento ▼ 85' 6.3
  11. 9C. Valencia 6.5

Dự bị 7

  1. 3J. Pérez ▲ 73' 6.7
  2. 18E. Valencia ▲ 77' 6.5
  3. 32J. Agudelo ▲ 85' 7.4
  4. 7D. Chica
  5. 33D. Carrillo
  6. 4H. Obando
  7. 8W. Guisao

Thống kê

0310
210
57%Kiểm soát bóng43%
21Dứt điểm7
8Trúng đích3
8Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm3
12Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn0
10Phạt góc2
1Việt vị1
19Phạm lỗi15
3Thẻ vàng1
2Cứu thua8
458Chuyền bóng356
374Chuyền chính xác251
82%Chính xác chuyền71%

So sánh

67Trận đấu52
91Ghi được65
53Thủng lưới71
1.36Bàn thắng mỗi trận1.25
28Giữ sạch lưới10
27Trên 2.5 bàn26
53Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu