Cucuta
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Internacional de Bogota

Cucuta vs Internacional de Bogota

Tỷ số chung cuộc: Cucuta 2-1 Internacional de Bogota tại Primera A, 24 tháng 8, 2019. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Cucuta thắng 3, hòa 1, Internacional de Bogota thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Primera A · Clausura · Vòng 8
Sân vận động
Estadio General Santander, Cucuta
Trọng tài
Gustavo Murillo, Colombia
Phong độ
DWWLD Cucuta
DDDDD Internacional de Bogota
  1. 28' 0-1 M. Mier
  2. 36' Joan Castro
  3. 38' J. Agudelo 1-1
  4. 40' C. Valencia J. Agudelo
  5. HT1-1
  6. 46' J. Hernández D. Chica
  7. 49' Juan Vacca
  8. 57' D. Gómez G. Poncet
  9. 63' J. Marín A. Vargas
  10. 63' M. Pérez 2-1
  11. 71' A. De Armas N. Barona
  12. 76' Matias Perez
  13. 76' Luis Miranda
  14. 85' B. García W. Guisao
  15. 86' Mauricio Duarte
  16. FT2-1

Đội hình

Cucuta Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Sanguinetti
  1. 12J. Chaverra 6.7
  2. 19J. López 6.9
  3. 20D. Achucarro 7.2
  4. 27M. Duarte 6.5
  5. 4H. Obando 7.3
  6. 10M. Pérez 7.9
  7. 7D. Chica ▼ 46' 6.7
  8. 8W. Guisao ▼ 85' 6.2
  9. 15H. Mancilla 6.7
  10. 32J. Agudelo ▼ 40' 7.3
  11. 28L. Miranda 6.2

Dự bị 7

  1. 9C. Valencia ▲ 40' 7.0
  2. 6J. Hernández ▲ 46' 6.6
  3. 17B. García ▲ 85' 6.5
  4. 14J. Castro
  5. 1J. da Silva
  6. 18E. Valencia
  7. 22M. Cardona
Internacional de Bogota Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: H. Sierra
  1. 12C. Bonilla 7.5
  2. 15J. García 6.3
  3. 3A. Correa 6.5
  4. 2A. Murillo 6.7
  5. 17J. Castro 6.9
  6. 4J. Vacca 6.2
  7. 6M. Mier 7.3
  8. 18A. Vargas ▼ 63' 6.9
  9. 34G. Poncet ▼ 57' 6.3
  10. 19E. González 6.7
  11. 25N. Barona ▼ 71' 6.6

Dự bị 7

  1. 29D. Gómez ▲ 57' 6.3
  2. 14J. Marín ▲ 63' 6.6
  3. 31A. De Armas ▲ 71' 6.3
  4. 5J. González
  5. 13F. Chaverra
  6. 33K. Piedrahita
  7. 20C. Castaño

Thống kê

036
220
48%Kiểm soát bóng52%
16Dứt điểm13
7Trúng đích3
7Chệch đích5
12Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm9
2Bị chặn5
6Phạt góc2
1Việt vị1
21Phạm lỗi16
3Thẻ vàng2
2Cứu thua5
269Chuyền bóng292
197Chuyền chính xác211
73%Chính xác chuyền72%

So sánh

52Trận đấu51
65Ghi được57
71Thủng lưới60
1.25Bàn thắng mỗi trận1.12
10Giữ sạch lưới15
26Trên 2.5 bàn22
30Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu