Shandong Luneng vs Qingdao Youth Island
Tỷ số chung cuộc: Shandong Luneng 3-2 Qingdao Youth Island tại Super League, 24 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Shandong Luneng thắng 4, hòa 1, Qingdao Youth Island thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Super League · Vòng 22
- Phong độ
- WLWLD Shandong Luneng
- DDWDD Qingdao Youth Island
- 8' Cryzan 1-0
- 23' Zheng Zheng
- HT1-0
- 46' ▲ Chen Pu ▼ R. Merkies
- 49' Cryzan 2-0
- 54' ▲ Xu Bin ▼ Chen Po-Liang
- 55' ▲ Liu Xiaolong ▼ X. Zhang
- 58' 2-1 A. Yakubu
- 59' V. Qazaishvili 3-1
- 70' ▲ Song Haoyu ▼ Sun Jie
- 72' ▲ Y. Li ▼ Zheng Zheng
- 76' ▲ Peng Xiao ▼ Gao Zhunyi
- 78' 3-2 A. Yakubu · M. Iminqari
- 88' ▲ Wang Tong ▼ Xie Wenneng
- 88' ▲ Liu Binbin ▼ V. Qazaishvili
- 89' ▲ Gao Di ▼ M. Iminqari
- 89' ▲ Shan Huanhuan ▼ He Longhai
- FT3-2
Đội hình
- 1Yu Jinyong 6.7
- 33Gao Zhunyi ▼ 76' 6.6
- 15L. Lopez 6.3
- 5Zheng Zheng ▼ 72' 7.2
- 23Xie Wenneng ▼ 88' 6.7
- 35Huang Zhengyu 6.9
- 8Guilherme Madruga 8.0
- 11Liu Yang 6.9
- 38R. Merkies ▼ 46' 6.3
- 10V. Qazaishvili ⚽ ▼ 88' 7.6
- 9Cryzan ⚽2 9.6
Dự bị 12
- 6Wang Tong ▲ 88' 6.3
- 21Liu Binbin ▲ 88' 6.7
- 22Y. Li ▲ 72' 6.2
- 27Shi Ke
- 29Chen Pu ▲ 46' 6.9
- 31Zhao Jianfei
- 32Sun Qihang
- 44Shi Songchen
- 51Liu Qiwei
- 55Peng Xiao ▲ 76' 6.2
- 57H. Wang
- 59Mei Shuaijun
- 1H. Li 7.2
- 22A. Yang 7.3
- 5Riccieli 6.2
- 28Zhang Chengdong 6.2
- 20He Longhai ▼ 89' 6.3
- 36Sun Jie ▼ 70' 6.3
- 21M. Iminqari ⇢ ▼ 89' 6.2
- 17Chen Po-Liang ▼ 54' 6.3
- 8X. Zhang ▼ 55' 6.6
- 11Davidson 6.7
- 9A. Yakubu ⚽2 8.2
Dự bị 10
- 88H. Luan
- 30Liu Xiaolong ▲ 55' 6.5
- 56Gao Di ▲ 89' 6.2
- 68H. Fang
- 29Shan Huanhuan ▲ 89' 6.3
- 37Dong Hang
- 6Xu Bin ▲ 54' 6.2
- 26H. Wang
- 13Song Haoyu ▲ 70' 6.7
- 39B. Liu
Thống kê
01⚑4
⚑200
59%Kiểm soát bóng41%
11Dứt điểm10
8Trúng đích4
3Chệch đích2
5Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn4
4Phạt góc2
1Việt vị1
17Phạm lỗi13
1Thẻ vàng0
2Cứu thua6
514Chuyền bóng364
440Chuyền chính xác280
86%Chính xác chuyền77%
0.99Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.48
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 72 - 44 | +28 | 66 | |
| 2 | 30 | 67 - 35 | +32 | 64 | |
| 3 | 30 | 60 - 28 | +32 | 60 | |
| 4 | 30 | 69 - 46 | +23 | 57 | |
| 5 | 30 | 69 - 46 | +23 | 53 | |
| 6 | 30 | 40 - 41 | -1 | 44 | |
| 7 | 30 | 60 - 51 | +9 | 42 | |
| 8 | 30 | 47 - 52 | -5 | 42 | |
| 9 | 30 | 39 - 43 | -4 | 40 | |
| 10 | 30 | 52 - 48 | +4 | 37 | |
| 11 | 30 | 30 - 45 | -15 | 36 | |
| 12 | 30 | 35 - 59 | -24 | 27 | |
| 13 | 30 | 34 - 62 | -28 | 25 | |
| 14 | 30 | 35 - 48 | -13 | 25 | |
| 15 | 30 | 36 - 71 | -35 | 21 | |
| 16 | 30 | 26 - 52 | -26 | 19 |
AFC Champions League (League phase: ) AFC Champions League (Qualification: ) AFC Champions League 2 League One
So sánh
32Trận đấu35
75Ghi được46
49Thủng lưới47
2.34Bàn thắng mỗi trận1.31
5Giữ sạch lưới11
25Trên 2.5 bàn18
39Hiệp hai28