Wuhan Three Towns
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Qingdao Youth Island

Wuhan Three Towns vs Qingdao Youth Island

Tỷ số chung cuộc: Wuhan Three Towns 1-1 Qingdao Youth Island tại Super League, 18 tháng 7, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Wuhan Three Towns thắng 1, hòa 2, Qingdao Youth Island thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Super League · Vòng 17
Sân vận động
Wuhan Sports Centre, Wuhan
Phong độ
DWDDL Wuhan Three Towns
DDWDD Qingdao Youth Island
  1. 8' A. Tudorie · Deng Hanwen 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' He Longhai Zhao Honglue
  4. 48' 1-1 Duan Liuyu · He Longhai
  5. 62' Zhong Jinbao Wang Jinxian
  6. 68' M. Iminqari Duan Liuyu
  7. 72' X. Zhang Matheus Indio
  8. 74' Liao Chengjian Darlan
  9. 81' Ding Haifeng A. Yang
  10. 81' B. Liu N. Da Luz
  11. 84' Zheng Kaimu Long Wei
  12. 84' Hang Ren Liu Yiming
  13. 84' Shen Zigui A. Tudorie
  14. FT1-1

Đội hình

Wuhan Three Towns Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Zhuoxiang Deng
  1. 45Guo Jiayu 6.6
  2. 25Deng Hanwen 7.5
  3. 18Liu Yiming ▼ 84' 6.9
  4. 5Park Ji-Su 7.0
  5. 15Chen Zhechao 6.9
  6. 6Long Wei ▼ 84' 6.6
  7. 10Darlan ▼ 74' 6.6
  8. 8Wang Jinxian ▼ 62' 6.2
  9. 7Gustavo Sauer 7.2
  10. 11M. Palacios 8.3
  11. 9A. Tudorie ▼ 84' 7.2

Dự bị 12

  1. 43Memetimin Zikrulla
  2. 1Wei Minzhe
  3. 28Wang Denny
  4. 19Liu Yue
  5. 30Zhong Jinbao ▲ 62' 6.9
  6. 13Zheng Kaimu ▲ 84' 6.6
  7. 23Hang Ren ▲ 84' 6.7
  8. 12Liao Chengjian ▲ 74' 6.3
  9. 56Zhang Zhenyang
  10. 27Y. Liu 6.9
  11. 22Shen Zigui ▲ 84'
  12. 16Z. Zou
Qingdao Youth Island Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Jiayi Shao
  1. 1H. Li 7.0
  2. 22A. Yang ▼ 81' 6.2
  3. 5Riccieli 7.3
  4. 15Wang Peng 6.7
  5. 3Zhao Honglue ▼ 46' 6.6
  6. 28Zhang Chengdong 6.9
  7. 23Matheus Indio ▼ 72' 6.9
  8. 10N. Da Luz ▼ 81' 6.7
  9. 24Duan Liuyu ▼ 68' 7.7
  10. 11Davidson 7.3
  11. 9A. Yakubu 6.3

Dự bị 12

  1. 20He Longhai ▲ 46' 6.6
  2. 19Ding Haifeng ▲ 81' 6.6
  3. 56Gao Di
  4. 36Sun Jie
  5. 35Shi Xiaton
  6. 17Chen Po-Liang
  7. 37Dong Hang
  8. 8X. Zhang ▲ 72' 6.6
  9. 13Song Haoyu
  10. 39B. Liu ▲ 81' 6.3
  11. 21M. Iminqari ▲ 68' 6.6
  12. 30Liu Xiaolong

Thống kê

0011
300
50%Kiểm soát bóng50%
14Dứt điểm10
4Trúng đích3
6Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm6
8Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn2
11Phạt góc3
0Việt vị3
10Phạm lỗi12
2Cứu thua3
388Chuyền bóng402
304Chuyền chính xác319
78%Chính xác chuyền79%
0.77Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.71

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SHANGHAI SIPG
30 72 - 44 +28 66
2
Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa
30 67 - 35 +32 64
3
Chengdu Better City
30 60 - 28 +32 60
4
Bắc Kinh Quốc An
30 69 - 46 +23 57
5
Shandong Luneng
30 69 - 46 +23 53
6
Tianjin Teda
30 40 - 41 -1 44
7
Zhejiang Professional F.C.
30 60 - 51 +9 42
8
Yunnan Yukun
30 47 - 52 -5 42
9
Qingdao Youth Island
30 39 - 43 -4 40
10
Henan Jianye
30 52 - 48 +4 37
11
Dalian Zhixing
30 30 - 45 -15 36
12
Sichuan Jiuniu
30 35 - 59 -24 27
13
Wuhan Three Towns
30 34 - 62 -28 25
14
Qingdao Jonoon
30 35 - 48 -13 25
15
Meizhou Kejia
30 36 - 71 -35 21
16
Changchun Yatai
30 26 - 52 -26 19
AFC Champions League (League phase: ) AFC Champions League (Qualification: ) AFC Champions League 2 League One

So sánh

31Trận đấu35
35Ghi được46
64Thủng lưới47
1.13Bàn thắng mỗi trận1.31
4Giữ sạch lưới11
20Trên 2.5 bàn18
23Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu