Qingdao Youth Island vs Wuhan Three Towns
Tỷ số chung cuộc: Qingdao Youth Island 0-1 Wuhan Three Towns tại Super League, 16 tháng 6, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Qingdao Youth Island thắng 2, hòa 2, Wuhan Three Towns thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Super League · Vòng 15
- Phong độ
- DDWDD Qingdao Youth Island
- DWDDL Wuhan Three Towns
- 40' ▲ Romário Baldé ▼ Liu Yue
- 42' 0-1 V. Haroyanphản lưới
- HT0-1
- 46' ▲ Lei Wenjie ▼ Ge Zhen
- 46' ▲ Liu Pujin ▼ Tian Yong
- 46' ▲ Liu Ruofan ▼ Asqer Afrden
- 61' ▲ Ablahan Haliq ▼ He Chao
- 63' ▲ J. Beauguel ▼ Abduhelil Osmanjan
- 69' ▲ B. Riascos ▼ Chen Xiangyu
- 78' ▲ Song Bowei ▼ Piao Shihao
- 79' Ruofan Liu
- 86' ▲ Luo Senwen ▼ Darlan
- 90'+3 Abraham Halik
- FT0-1
Đội hình
- 1Ji Jiabao 10.0
- 6Ge Zhen ▼ 46' 6.3
- 7Tian Yong ▼ 46' 6.3
- 33V. Haroyan 6.3
- 3Zhao Honglüe 6.9
- 18Piao Shihao ▼ 78' 7.2
- 8Zhang Xiuwei 6.9
- 17Chen Po-liang 7.2
- 22Abduhelil Osmanjan ▼ 63' 6.7
- 24Duan Liuyu 7.3
- 16Chen Xiangyu ▼ 69' 6.6
Dự bị 9
- 39Lei Wenjie ▲ 46' 6.6
- 5Liu Pujin ▲ 46' 6.3
- 19J. Beauguel ▲ 63' 6.9
- 9B. Riascos ▲ 69' 7.2
- 2Song Bowei ▲ 78' 6.9
- 13Tan Kaiyuan
- 28Yerjet Yerzat
- 15Merdanjan Abduklim
- 35Shi Xiaotian
- 32Liu Dianzuo 8.2
- 25Deng Hanwen 6.9
- 23Ren Hang 7.3
- 5Park Ji-Soo 7.3
- 4Jiang Zhipeng 7.7
- 20Asqer Afrden ▼ 46'
- 21He Chao ▼ 61' 7.0
- 12Zhang Xiaobin 6.7
- 19Liu Yue ▼ 40' 6.9
- 37Darlan ▼ 86' 7.0
- 9Pedro Henrique 7.5
Dự bị 12
- 11Romário Baldé ▲ 40' 7.9
- 8Liu Ruofan ▲ 46' 6.7
- 6Ablahan Haliq ▲ 61' 6.3
- 10Luo Senwen ▲ 86' 6.6
- 40Yusup Umidjan
- 1Wei Minzhe
- 7Tao Qianglong
- 38Chen Xing
- 18Liu Yiming
- 42Min Zixi
- 28Denny Wang Yi
- 43Zhang Tao
Thống kê
00⚑2
⚑620
47%Kiểm soát bóng53%
9Dứt điểm23
5Trúng đích10
3Chệch đích7
8Sút trong vòng cấm14
1Sút ngoài vòng cấm9
1Bị chặn6
2Phạt góc6
4Việt vị1
12Phạm lỗi14
0Thẻ vàng2
11Cứu thua5
376Chuyền bóng418
299Chuyền chính xác348
80%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 96 - 30 | +66 | 78 | |
| 2 | 30 | 73 - 20 | +53 | 77 | |
| 3 | 30 | 65 - 31 | +34 | 59 | |
| 4 | 30 | 65 - 35 | +30 | 56 | |
| 5 | 30 | 49 - 40 | +9 | 48 | |
| 6 | 30 | 44 - 47 | -3 | 42 | |
| 7 | 30 | 55 - 60 | -5 | 38 | |
| 8 | 30 | 34 - 39 | -5 | 36 | |
| 9 | 30 | 46 - 58 | -12 | 32 | |
| 10 | 30 | 41 - 58 | -17 | 32 | |
| 11 | 30 | 31 - 44 | -13 | 31 | |
| 12 | 30 | 28 - 55 | -27 | 29 | |
| 13 | 30 | 33 - 57 | -24 | 29 | |
| 14 | 30 | 29 - 55 | -26 | 29 | |
| 15 | 30 | 29 - 55 | -26 | 27 | |
| 16 | 30 | 32 - 66 | -34 | 22 |
Champions League Elite Champions League 2 Xuống hạng
So sánh
32Trận đấu31
43Ghi được34
64Thủng lưới48
1.34Bàn thắng mỗi trận1.1
4Giữ sạch lưới5
20Trên 2.5 bàn14
22Hiệp hai20