Dalian Zhixing vs Henan Jianye
Tỷ số chung cuộc: Dalian Zhixing 1-0 Henan Jianye tại Super League, 16 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Dalian Zhixing thắng 1, hòa 2, Henan Jianye thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Super League · Vòng 7
- Phong độ
- DWDWW Dalian Zhixing
- DLDDD Henan Jianye
- HT0-0
- 46' ▲ P. Zhu ▼ Cao Haiqing
- 66' ▲ Yang Mingrui ▼ Liu Zhurun
- 69' M. Traore · Lu Zhuoyi 1-0
- 76' ▲ Zheng Dalun ▼ Shinar Yeljan
- 83' Oliver Gerbig
- 83' ▲ Zhong Yihao ▼ F. Acheampong
- 83' ▲ He Chao ▼ Huang Ruifeng
- 89' Dalun Zheng
- 89' ▲ Niu Ziyi ▼ O. Gerbig
- 90'+3 Fernando Karanga
- FT1-0
Đội hình
- 17Sui Weijie 7.9
- 33Cao Haiqing ▼ 46' 6.6
- 2M. Traore ⚽ 7.2
- 6Song Yue 7.6
- 30Wen Jiabao 7.3
- 38Lu Zhuoyi ⇢ 7.7
- 40Liao Jintao 7.5
- 4I. Alimi 7.3
- 15Liu Zhurun ▼ 66' 6.9
- 7Fernando Karanga 6.6
- 11C. Malele 7.2
Dự bị 12
- 22W. Mao
- 27Yang Mingrui ▲ 66' 6.7
- 26Huang Zihao
- 39Yan Xiangchuang
- 31Cui Qi
- 18Liu Yi
- 16P. Zhu ▲ 46' 6.6
- 8Zhao Xuebin
- 29Sun Bo
- 5Jin Pengxiang
- 28Fei Yu
- 21Lu Peng
- 18Wang Guoming 6.6
- 3O. Gerbig ▼ 89' 6.9
- 36Iago Maidana 7.2
- 23Lucas Maia 6.6
- 4Shinar Yeljan ▼ 76' 7.0
- 22Huang Ruifeng ▼ 83' 6.5
- 6Wang Shangyuan 6.9
- 15Liu Bin 7.9
- 40Bruno Nazario 7.3
- 9Felippe Cardoso 6.5
- 11F. Acheampong ▼ 83' 6.9
Dự bị 12
- 2Liu Yixin
- 5Liu Jiahui
- 27Niu Ziyi ▲ 89'
- 21Chen Keqiang
- 19Yang Yilin
- 30Liu Xinyu
- 10Huang Zichang
- 7Zhong Yihao ▲ 83' 6.6
- 29Zheng Dalun ▲ 76' 6.3
- 20He Chao ▲ 83' 6.7
- 26Xu Jiamin
- 16Yang Kuo
Thống kê
01⚑4
⚑620
52%Kiểm soát bóng48%
9Dứt điểm10
3Trúng đích4
6Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm1
0Bị chặn3
4Phạt góc6
4Việt vị2
12Phạm lỗi15
1Thẻ vàng2
4Cứu thua1
379Chuyền bóng343
281Chuyền chính xác251
74%Chính xác chuyền73%
0.91Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.52
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 72 - 44 | +28 | 66 | |
| 2 | 30 | 67 - 35 | +32 | 64 | |
| 3 | 30 | 60 - 28 | +32 | 60 | |
| 4 | 30 | 69 - 46 | +23 | 57 | |
| 5 | 30 | 69 - 46 | +23 | 53 | |
| 6 | 30 | 40 - 41 | -1 | 44 | |
| 7 | 30 | 60 - 51 | +9 | 42 | |
| 8 | 30 | 47 - 52 | -5 | 42 | |
| 9 | 30 | 39 - 43 | -4 | 40 | |
| 10 | 30 | 52 - 48 | +4 | 37 | |
| 11 | 30 | 30 - 45 | -15 | 36 | |
| 12 | 30 | 35 - 59 | -24 | 27 | |
| 13 | 30 | 34 - 62 | -28 | 25 | |
| 14 | 30 | 35 - 48 | -13 | 25 | |
| 15 | 30 | 36 - 71 | -35 | 21 | |
| 16 | 30 | 26 - 52 | -26 | 19 |
AFC Champions League (League phase: ) AFC Champions League (Qualification: ) AFC Champions League 2 League One
So sánh
33Trận đấu35
36Ghi được60
49Thủng lưới57
1.09Bàn thắng mỗi trận1.71
8Giữ sạch lưới6
11Trên 2.5 bàn24
16Hiệp hai36