Dalian Aerbin vs Wuhan Three Towns
Tỷ số chung cuộc: Dalian Aerbin 1-2 Wuhan Three Towns tại Super League, 14 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Dalian Aerbin thắng 0, hòa 1, Wuhan Three Towns thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Super League · Vòng 31
- Sân vận động
- Dalian Sports Center, Dalian
- Trọng tài
- Huang Yi
- Phong độ
- LLLDL Dalian Aerbin
- DLDWD Wuhan Three Towns
- 33' ▲ Sang Yifei ▼ Ademilson
- HT0-0
- 46' ▲ Lin Liangming ▼ Gui Zihan
- 46' ▲ N. Bosančić ▼ Lü Zhuoyi
- 55' Zhao Jianbo · Sun Guowen 1-0
- 57' Kudirat Ablet
- 75' ▲ Wang Jinshuai ▼ Kudirat Ablet
- 75' ▲ Zhang Hui ▼ Lü Haidong
- 78' Yaki Yen
- 81' Davidson
- 82' Nicolae Stanciu
- 84' ▲ Song Zhiwei ▼ Zhao Jianbo
- 85' ▲ Wallace ▼ Yaki Yen
- 85' 1-1 Marcão · Davidson
- 86' ▲ Yang Kuo ▼ Xie Pengfei
- 86' 1-2 Marcão · N. Stanciu
- 90'+5 Wallace
- 90'+3 Nicolae Stanciu
- 90'+3 Nicolae Stanciu
- FT1-2
Đội hình
- 32Kudirat Ablet ▼ 75' 7.3
- 2Lin Longchang 7.3
- 18He Yupeng 6.3
- 14Huang Jiahui 6.9
- 31Lü Peng 6.6
- 11Sun Guowen ⇢ 6.7
- 28Fei Yu 6.9
- 6Wang Xianjun 6.6
- 21Gui Zihan ▼ 46' 6.3
- 38Lü Zhuoyi ▼ 46' 6.5
- 15Zhao Jianbo ⚽ ▼ 84' 6.9
Dự bị 12
- 7Lin Liangming ▲ 46' 6.6
- 40N. Bosančić ▲ 46' 6.3
- 36Wang Jinshuai ▲ 75' 5.7
- 33Song Zhiwei ▲ 84' 6.3
- 26Cui Ming'an
- 37Ning Hao
- 25Feng Zeyuan
- 39Yan Xiangchuang
- 3Shan Pengfei
- 8Zhu Ting
- 10B. Tsonev
- 24Liu Le
- 22Liu Dianzuo 6.9
- 2Xiong Fei 6.7
- 20Gao Zhunyi 6.3
- 4Yaki Yen ▼ 85' 6.7
- 32Lü Haidong ▼ 75' 6.9
- 43N. Stanciu 6.3
- 30Xie Pengfei ▼ 86' 6.6
- 33He Tongshuai 7.2
- 7Ademilson ▼ 33' 6.9
- 13Marcão ⚽2 8.5
- 11Davidson ⇢ 6.9
Dự bị 9
- 10Sang Yifei ▲ 33' 6.0
- 40Zhang Hui ▲ 75' 6.5
- 3Wallace ▲ 85' 6.7
- 16Yang Kuo ▲ 86' 6.7
- 25Deng Hanwen
- 39Lin Kejun
- 29Tao Qianglong
- 1Wu Fei
- 34Wang Xiao Feng
Thống kê
01⚑8
⚑451
48%Kiểm soát bóng52%
9Dứt điểm18
4Trúng đích6
3Chệch đích7
8Sút trong vòng cấm9
1Sút ngoài vòng cấm9
2Bị chặn5
8Phạt góc4
6Việt vị0
12Phạm lỗi12
1Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua3
253Chuyền bóng285
123Chuyền chính xác151
49%Chính xác chuyền53%
So sánh
35Trận đấu38
51Ghi được100
51Thủng lưới35
1.46Bàn thắng mỗi trận2.63
7Giữ sạch lưới16
21Trên 2.5 bàn29
28Hiệp hai51