Wuhan Zall
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Changchun Yatai

Wuhan Zall vs Changchun Yatai

Tỷ số chung cuộc: Wuhan Zall 1-1 Changchun Yatai tại Super League, 4 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Wuhan Zall thắng 0, hòa 3, Changchun Yatai thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Super League · Vòng 29
Sân vận động
Dongxihu Sports Centre, Wuhan
Trọng tài
Huang Yi
Phong độ
LLWLL Wuhan Zall
LLWLW Changchun Yatai
  1. 2' 0-1 Erik
  2. 36' Aoshuang Nie
  3. 45'+1 Xu Dong · Hu Rentian 1-1
  4. HT1-1
  5. 46' Sun Jie He Guan
  6. 46' Cui Qi He Yiran
  7. 59' Hu Jiali Nie Aoshuang
  8. 60' Rentian Hu
  9. 74' Zhang Huajun Hu Rentian
  10. 74' Tan Long Wang Jinxian
  11. 79' Dong Xu
  12. 81' Feng Shuaifan
  13. 90'+5 Jingbin Wang
  14. 90'+3 Wang Jingbin F. Brown Forbes
  15. FT1-1

Đội hình

Wuhan Zall Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Li Jinyu
  1. 22Zhang Zhenqiang 6.7
  2. 2Li Peng 7.0
  3. 28Xu Dong 7.6
  4. 5Bruno Viana 7.0
  5. 32Chen Yuhao 7.9
  6. 16A. Kajević 7.0
  7. 11Hu Rentian ▼ 74' 7.6
  8. 33Ye Chongqiu 6.3
  9. 18Nie Aoshuang ▼ 59' 6.9
  10. 10F. Brown Forbes ▼ 90' 6.6
  11. 19Hu Jinghang 7.0

Dự bị 12

  1. 24Hu Jiali ▲ 59' 7.0
  2. 17Zhang Huajun ▲ 74' 6.5
  3. 21Wang Jingbin ▲ 90'
  4. 23Gao Xiang
  5. 37Liu Junxian
  6. 7Luo Yi
  7. 29Wen Da
  8. 12Liu Shangkun
  9. 42Li Da
  10. 3Han Xuan
  11. 6Li Chao
  12. 39Nihmat Nihat
Changchun Yatai Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Chen Yang
  1. 38Lu Ning 6.5
  2. 4J. Okore 7.2
  3. 6He Guan ▼ 46' 6.9
  4. 24Yan Zhiyu 6.7
  5. 34He Yiran ▼ 46' 6.3
  6. 31Rao Weihui 7.0
  7. 44P. Žulj 7.3
  8. 8Wang Jinxian ▼ 74' 6.3
  9. 10Serginho 6.2
  10. 33Feng Shuaihang 6.7
  11. 11Erik 7.3

Dự bị 12

  1. 5Sun Jie ▲ 46' 6.9
  2. 21Cui Qi ▲ 46' 6.7
  3. 29Tan Long ▲ 74' 7.0
  4. 13Cheng Changcheng
  5. 1Liu Weiguo
  6. 23Wu Yake
  7. 39Mao Kaiyu
  8. 15Dilyimit Tudi
  9. 19Liao Chengjian
  10. 25Wang Huapeng
  11. 27Zhang Li
  12. 37Huang Yushen

Thống kê

035
910
55%Kiểm soát bóng45%
12Dứt điểm13
5Trúng đích4
4Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn4
5Phạt góc9
1Việt vị5
15Phạm lỗi8
3Thẻ vàng1
3Cứu thua3
521Chuyền bóng431
441Chuyền chính xác330
85%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wuhan Three Towns
34 91 - 28 +63 78
2
Shandong Luneng
34 87 - 29 +58 78
3
Zhejiang Professional F.C.
34 64 - 28 +36 65
4
SHANGHAI SIPG
34 55 - 25 +30 65
5
Chengdu Better City
34 49 - 28 +21 65
6
Henan Jianye
34 60 - 32 +28 59
7
Bắc Kinh Quốc An
34 57 - 49 +8 58
8
Tianjin Teda
34 45 - 42 +3 49
9
Meizhou Kejia
34 43 - 41 +2 49
10
Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa
34 42 - 34 +8 47
11
Dalian Aerbin
34 49 - 53 -4 45
12
Shijiazhuang Y. J.
34 47 - 51 -4 44
13
Changchun Yatai
34 49 - 50 -1 44
14
Shenzhen Ruby FC
34 29 - 74 -45 30
15
Guangzhou R&F
34 32 - 62 -30 23
16
Wuhan Zall
34 34 - 71 -37 19
17
Câu lạc bộ bóng đá Quảng Châu
34 24 - 63 -39 17
18
Hà Bắc Hoa Hạ Hạnh Phúc
34 18 - 115 -97 -3
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

35Trận đấu35
36Ghi được49
73Thủng lưới51
1.03Bàn thắng mỗi trận1.4
5Giữ sạch lưới9
27Trên 2.5 bàn18
17Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu