Wuhan Zall
0 : 3
FT · Hiệp một 0:0
·
Zhejiang Professional F.C.

Wuhan Zall vs Zhejiang Professional F.C.

Tỷ số chung cuộc: Wuhan Zall 0-3 Zhejiang Professional F.C. tại Super League, 9 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Wuhan Zall thắng 3, hòa 3, Zhejiang Professional F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Super League · Vòng 22
Sân vận động
Dongxihu Sports Centre, Wuhan
Trọng tài
Liu Wei
Phong độ
LLWLL Wuhan Zall
LLDWL Zhejiang Professional F.C.
  1. 8' Zhang Huajun
  2. 44' Bin Gu
  3. HT0-0
  4. 51' 0-1 Matheus Nascimento · Wang Dongsheng
  5. 58' Liu Yun Zhang Huajun
  6. 67' 0-2 F. Andrijašević · Matheus Nascimento
  7. 82' Yao Junsheng Matheus Nascimento
  8. 86' Xuan Han
  9. 86' Ye Chongqiu F. Brown Forbes
  10. 87' 0-3 N. Mushekwi
  11. 90'+2 Wu Yuhang N. Mushekwi
  12. 90'+2 Liu Haofan Gu Bin
  13. 90' Abdusalam Ablikim Cheng Jin
  14. 90' Zhong Haoran Zhang Jiaqi
  15. FT0-3

Đội hình

Wuhan Zall Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Li Jinyu
  1. 22Zhang Zhenqiang 6.7
  2. 2Li Peng 6.9
  3. 15Ming Tian 6.3
  4. 3Han Xuan 6.3
  5. 32Chen Yuhao 5.7
  6. 16A. Kajević 6.9
  7. 18Nie Aoshuang 6.7
  8. 17Zhang Huajun ▼ 58' 6.7
  9. 10F. Brown Forbes ▼ 86' 7.3
  10. 21Wang Jingbin 6.7
  11. 19Hu Jinghang 6.9

Dự bị 12

  1. 26Liu Yun ▲ 58' 6.6
  2. 33Ye Chongqiu ▲ 86'
  3. 12Liu Shangkun
  4. 36Huang Xuheng
  5. 29Wen Da
  6. 31Cao Xiaoyi
  7. 7Luo Yi
  8. 23Gao Xiang
  9. 39Nihmat Nihat
  10. 42Li Da
  11. 6Li Chao
  12. 35Ren Kangkang
Zhejiang Professional F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Jordi Vinyals
  1. 1Gu Chao 8.0
  2. 4Sun Zheng'ao 6.9
  3. 2Leung Nok Hang 7.2
  4. 20Wang Dongsheng 7.6
  5. 10Matheus Nascimento ▼ 82' 8.2
  6. 31Gu Bin ▼ 90' 6.6
  7. 11F. Andrijašević 8.2
  8. 29Zhang Jiaqi ▼ 90' 7.3
  9. 22Cheng Jin ▼ 90' 7.6
  10. 30N. Mushekwi ▼ 90' 6.7
  11. 7D. Ewolo 7.3

Dự bị 12

  1. 6Yao Junsheng ▲ 82' 6.9
  2. 23Wu Yuhang ▲ 90'
  3. 5Liu Haofan ▲ 90'
  4. 18Abdusalam Ablikim ▲ 90'
  5. 8Zhong Haoran ▲ 90'
  6. 16Bao Shengxin
  7. 21Eysajan Kurban
  8. 3Wang Yang
  9. 33Zhao Bo
  10. 12Lai Jinfeng
  11. 13Li Yalun
  12. 17Long Wei

Thống kê

015
610
41%Kiểm soát bóng59%
8Dứt điểm14
3Trúng đích8
4Chệch đích3
2Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn3
5Phạt góc6
4Việt vị4
17Phạm lỗi18
1Thẻ vàng1
5Cứu thua3
324Chuyền bóng458
240Chuyền chính xác381
74%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wuhan Three Towns
34 91 - 28 +63 78
2
Shandong Luneng
34 87 - 29 +58 78
3
Zhejiang Professional F.C.
34 64 - 28 +36 65
4
SHANGHAI SIPG
34 55 - 25 +30 65
5
Chengdu Better City
34 49 - 28 +21 65
6
Henan Jianye
34 60 - 32 +28 59
7
Bắc Kinh Quốc An
34 57 - 49 +8 58
8
Tianjin Teda
34 45 - 42 +3 49
9
Meizhou Kejia
34 43 - 41 +2 49
10
Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa
34 42 - 34 +8 47
11
Dalian Aerbin
34 49 - 53 -4 45
12
Shijiazhuang Y. J.
34 47 - 51 -4 44
13
Changchun Yatai
34 49 - 50 -1 44
14
Shenzhen Ruby FC
34 29 - 74 -45 30
15
Guangzhou R&F
34 32 - 62 -30 23
16
Wuhan Zall
34 34 - 71 -37 19
17
Câu lạc bộ bóng đá Quảng Châu
34 24 - 63 -39 17
18
Hà Bắc Hoa Hạ Hạnh Phúc
34 18 - 115 -97 -3
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

35Trận đấu39
36Ghi được71
73Thủng lưới31
1.03Bàn thắng mỗi trận1.82
5Giữ sạch lưới17
27Trên 2.5 bàn17
17Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu