Meizhou Kejia vs Shenzhen Ruby FC
Tỷ số chung cuộc: Meizhou Kejia 1-0 Shenzhen Ruby FC tại Super League, 3 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Meizhou Kejia thắng 4, hòa 0, Shenzhen Ruby FC thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Super League · Vòng 8
- Sân vận động
- Wuhua Hengpi Football Town, Dongguan
- Trọng tài
- Wang Jing
- Phong độ
- WLLDL Meizhou Kejia
- LLLLL Shenzhen Ruby FC
- HT0-0
- 46' ▲ Chen Guokang ▼ Yang Yilin
- 49' Chen Guokang · A. Vukanović 1-0
- 51' Tsun Dai
- 53' ▲ Wang Wei ▼ Li Junfeng
- 65' ▲ Li Shuai ▼ Yin Hongbo
- 67' ▲ Zheng Dalun ▼ Sun Ke
- 68' Wei Wang
- 82' ▲ Xu Haofeng ▼ Zhang Yuan I
- 83' ▲ Yin Congyao ▼ Rodrigo Henrique
- 85' Lin Gao
- 86' ▲ Xu Yue ▼ Li Yuanyi
- 90'+5 Chae-min Im
- FT1-0
Đội hình
- 22Hou Yu 7.9
- 6Liao Junjian 7.3
- 20R. Dugalić 7.6
- 3Li Junfeng ▼ 53' 6.5
- 27N. Kosović 7.7
- 25Rodrigo Henrique ▼ 83' 6.3
- 13Shi Liang 6.9
- 10Yin Hongbo ▼ 65' 7.0
- 15Chen Zhechao 7.0
- 19Yang Yilin ▼ 46' 6.3
- 9A. Vukanović ⇢ 7.2
Dự bị 12
- 37Chen Guokang ⚽ ▲ 46' 7.2
- 21Wang Wei ▲ 53' 6.3
- 30Li Shuai ▲ 65' 6.2
- 12Yin Congyao ▲ 83' 6.3
- 8Liang Xueming
- 33Liu Sheng
- 28Cai Haochang
- 1Mai Gaoling
- 16Yang Chaosheng
- 7Guo Yi
- 23Cui Wei
- 4Vas Núñez
- 1Zhang Lu 6.7
- 11Zhang Yuan I ▼ 82' 6.7
- 21Jiang Zhipeng 7.0
- 5Lim Chai-Min 7.2
- 26Yuan Mincheng 6.7
- 30Huang Ruifeng 7.0
- 38Sun Ke ▼ 67' 6.6
- 28Li Yuanyi ▼ 86' 6.7
- 14Zhang Yuan II 6.9
- 8Dai Wai-Tsun 6.7
- 29Gao Lin 6.3
Dự bị 12
- 16Zheng Dalun ▲ 67' 6.9
- 13Xu Haofeng ▲ 82' 6.9
- 19Xu Yue ▲ 86' 6.9
- 20Liu Yue
- 25Mi Haolun
- 2Yeljan Shinar
- 33Du Yuezheng
- 17Fu Hao
- 6Pei Shuai
- 23Wu Xingyu
- 39Wang Yongpo
- 24Dong Chunyu
Thống kê
01⚑6
⚑230
47%Kiểm soát bóng53%
6Dứt điểm10
2Trúng đích4
4Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm3
2Sút ngoài vòng cấm7
0Bị chặn2
6Phạt góc2
2Việt vị2
17Phạm lỗi13
1Thẻ vàng3
4Cứu thua1
400Chuyền bóng455
326Chuyền chính xác373
82%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 91 - 28 | +63 | 78 | |
| 2 | 34 | 87 - 29 | +58 | 78 | |
| 3 | 34 | 64 - 28 | +36 | 65 | |
| 4 | 34 | 55 - 25 | +30 | 65 | |
| 5 | 34 | 49 - 28 | +21 | 65 | |
| 6 | 34 | 60 - 32 | +28 | 59 | |
| 7 | 34 | 57 - 49 | +8 | 58 | |
| 8 | 34 | 45 - 42 | +3 | 49 | |
| 9 | 34 | 43 - 41 | +2 | 49 | |
| 10 | 34 | 42 - 34 | +8 | 47 | |
| 11 | 34 | 49 - 53 | -4 | 45 | |
| 12 | 34 | 47 - 51 | -4 | 44 | |
| 13 | 34 | 49 - 50 | -1 | 44 | |
| 14 | 34 | 29 - 74 | -45 | 30 | |
| 15 | 34 | 32 - 62 | -30 | 23 | |
| 16 | 34 | 34 - 71 | -37 | 19 | |
| 17 | 34 | 24 - 63 | -39 | 17 | |
| 18 | 34 | 18 - 115 | -97 | -3 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu34
49Ghi được29
46Thủng lưới72
1.36Bàn thắng mỗi trận0.85
11Giữ sạch lưới5
19Trên 2.5 bàn19
29Hiệp hai13