Cobresal
2 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
Coquimbo Unido

Cobresal vs Coquimbo Unido

Tỷ số chung cuộc: Cobresal 2-3 Coquimbo Unido tại Primera División, 20 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cobresal thắng 3, hòa 2, Coquimbo Unido thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División · Vòng 13
Sân vận động
Estadio El Cobre, El Salvador, Diego de Almagro
Phong độ
WLLDW Cobresal
DDLWL Coquimbo Unido
  1. 16' L. Valencia11m 1-0
  2. 39' 1-1 N. Johansen · B. Chandía
  3. 41' Alejandro Camargo
  4. 42' 1-2 B. Chandía · D. Escobar
  5. 45'+3 Franco Bechtholdt
  6. HT1-2
  7. 46' L. Navarro I. Pacheco
  8. 57' G. Pacheco J. Buss
  9. 57' F. Barrientos F. Lobos
  10. 57' G. Lezcano D. Céspedes
  11. 63' 1-3 C. Barrera · S. Cabrera
  12. 74' J. Cornejo C. Barrera
  13. 82' S. Carrasco L. Valencia
  14. 87' G. Lezcano11m 2-3
  15. 89' Luciano Cabral
  16. 90'+9 Francisco Alarcón
  17. 90'+6 Leandro Navarro
  18. 90'+3 Nicolas Johansen
  19. 90'+1 Miguel Pinto
  20. 90'+3 F. Salinas B. Chandía
  21. 90'+3 A. Azócar N. Johansen
  22. FT2-3

Đội hình

Cobresal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: G. Huerta
  1. 22L. Requena 6.3
  2. 36J. Buss ▼ 57' 6.7
  3. 5F. Alarcón 6.3
  4. 4F. Bechtholdt 6.3
  5. 7M. Jorquera 6.3
  6. 28D. Céspedes ▼ 57' 6.6
  7. 10L. Valencia ▼ 82' 7.6
  8. 2I. Pacheco ▼ 46' 6.5
  9. 14F. García 6.9
  10. 9D. Coelho 7.5
  11. 17F. Lobos ▼ 57' 6.9

Dự bị 7

  1. 8L. Navarro ▲ 46' 6.7
  2. 23G. Pacheco ▲ 57' 6.6
  3. 6F. Barrientos ▲ 57' 6.9
  4. 11G. Lezcano ▲ 57' 7.7
  5. 19S. Carrasco ▲ 82' 6.3
  6. 12A. Santander
  7. 26R. Sandoval
Coquimbo Unido Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: F. Díaz
  1. 1M. Pinto 6.9
  2. 5D. Escobar 6.3
  3. 2B. Cabrera 6.0
  4. 3M. Fernández 7.2
  5. 28S. Cabrera 6.9
  6. 26C. Barrera ▼ 74' 7.7
  7. 6D. Glaby 6.9
  8. 8A. Camargo 6.2
  9. 30B. Chandía ▼ 90' 7.5
  10. 19N. Johansen ▼ 90' 7.9
  11. 10L. Cabral 7.3

Dự bị 7

  1. 16J. Cornejo ▲ 74' 6.0
  2. 17F. Salinas ▲ 90' 6.9
  3. 11A. Azócar ▲ 90' 6.3
  4. 12C. Dorador
  5. 7S. Galani
  6. 4E. Hernández
  7. 33E. Mettifogo

Thống kê

036
231
65%Kiểm soát bóng35%
16Dứt điểm13
5Trúng đích6
7Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm5
11Sút ngoài vòng cấm8
4Bị chặn1
6Phạt góc2
0Việt vị1
13Phạm lỗi6
3Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua2
489Chuyền bóng266
437Chuyền chính xác199
89%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Colo Colo
30 49 - 21 +28 67
2
Universidad de Chile
30 53 - 24 +29 65
3
Deportes Iquique
30 53 - 48 +5 48
4
Palestino
30 46 - 33 +13 46
5
U. Catolica
30 44 - 34 +10 46
6
Union Espanola
30 53 - 45 +8 45
7
Everton de Vina
30 47 - 41 +6 45
8
Coquimbo Unido
30 37 - 34 +3 45
9
Nublense
30 40 - 34 +6 40
10
A. Italiano
30 36 - 39 -3 34
11
Union La Calera
30 29 - 40 -11 34
12
Huachipato
30 28 - 44 -16 34
13
Cobresal
30 42 - 51 -9 33
14
O'Higgins
30 34 - 53 -19 31
15
Cobreloa
30 33 - 62 -29 31
16
Deportes Copiapo
30 40 - 61 -21 24
Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu49
54Ghi được53
70Thủng lưới47
1.32Bàn thắng mỗi trận1.08
4Giữ sạch lưới18
27Trên 2.5 bàn17
32Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu