Universidad de Chile vs Colo Colo
Tỷ số chung cuộc: Universidad de Chile 1-3 Colo Colo tại Primera División, 31 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Universidad de Chile thắng 3, hòa 3, Colo Colo thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Vòng 20
- Sân vận động
- Estadio Fiscal de Talca, Talca
- Trọng tài
- P. Maza
- Phong độ
- WWLLW Universidad de Chile
- DWWWD Colo Colo
- 1' Agustín Bouzat
- 3' Ignacio Tapia
- 21' Agustín Bouzat
- 23' 0-1 J. Lucero11m
- 28' Maximiliano Falcón
- 34' R. Fernández · C. Palacios 1-1
- 38' Israel Poblete
- HT1-1
- 46' ▲ Y. Andía ▼ D. Navarrete
- 51' Alexander Oroz
- 54' ▲ C. Zavala ▼ A. Oroz
- 62' 1-2 L. Gil · A. Bouzat
- 65' ▲ B. Gutiérrez ▼ A. Bouzat
- 66' ▲ F. Seymour ▼ I. Poblete
- 71' Cristian Palacios
- 78' ▲ R. Cordero ▼ D. Osorio
- 78' ▲ J. Fernándes ▼ C. Palacios
- 78' ▲ J. Vargas ▼ E. Ojeda
- 81' 1-3 J. Lucero · L. Gil
- 82' Juan Martín Lucero
- 85' Bastian Tapia
- 86' Bastian Tapia
- 90' ▲ M. Bolados ▼ J. Lucero
- FT1-3
Đội hình
- 25C. Campos 6.5
- 3I. Tapia 6.2
- 21B. Tapia 5.9
- 23Marcelo Morales 6.6
- 28I. Poblete ▼ 66' 6.3
- 5E. Ojeda ▼ 78' 6.2
- 2D. Navarrete ▼ 46' 6.0
- 24D. Osorio ▼ 78' 6.9
- 11C. Palacios ⇢ ▼ 78' 6.2
- 19R. Fernández ⚽ 6.9
- 20L. Assadi 6.5
Dự bị 7
- 6Y. Andía ▲ 46' 6.2
- 14F. Seymour ▲ 66' 6.7
- 33R. Cordero ▲ 78' 6.7
- 9J. Fernándes ▲ 78' 6.6
- 10J. Vargas ▲ 78' 6.3
- 8P. Aránguiz
- 1P. Garrido
- 1B. Cortés 6.6
- 16Ó. Opazo 6.9
- 4M. Zaldivia 6.3
- 17G. Suazo 6.3
- 37M. Falcón 6.3
- 23E. Pavez 6.9
- 34V. Pizarro 6.9
- 5L. Gil ⚽ ⇢ 9.0
- 9J. Lucero ⚽2 ▼ 90' 8.7
- 18A. Bouzat ⇢ ▼ 65' 6.6
- 20A. Oroz ▼ 54' 6.6
Dự bị 7
- 14C. Zavala ▲ 54' 6.6
- 13B. Gutiérrez ▲ 65' 6.9
- 11M. Bolados ▲ 90'
- 35J. Cruz
- 12O. Carabalí
- 38D. Portilla
- 2J. Rojas
Thống kê
12⚑3
⚑240
43%Kiểm soát bóng57%
14Dứt điểm11
3Trúng đích6
8Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm10
9Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn2
3Phạt góc2
1Việt vị4
14Phạm lỗi10
2Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua2
223Chuyền bóng307
116Chuyền chính xác188
52%Chính xác chuyền61%
So sánh
38Trận đấu46
44Ghi được84
57Thủng lưới42
1.16Bàn thắng mỗi trận1.83
7Giữ sạch lưới20
19Trên 2.5 bàn22
23Hiệp hai35