Rangers de Talca vs Curico Unido
Tỷ số chung cuộc: Rangers de Talca 0-0 Curico Unido tại Primera B, 9 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Rangers de Talca thắng 2, hòa 1, Curico Unido thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera B · Vòng 19
- Sân vận động
- Estadio Fiscal de Talca, Talca
- Phong độ
- LLWWW Rangers de Talca
- LLWDL Curico Unido
- 45'+4 R. Colombo
- HT0-0
- 55' ▲ C. Bustamante ▼ J. Retamales
- 55' ▲ M. Lopes Acevedo ▼ J. Alfaro
- 63' R. Colombo
- 63' R. Colombo
- 66' ▲ F. Oliver ▼ N. Fernandez
- 75' C. Servetti
- 77' ▲ J. Navarrete ▼ A. Rodriguez
- 77' ▲ T. Gomez ▼ D. Gonzalez
- 78' ▲ B. Inostroza ▼ L. Benegas
- 79' I. Rozas
- 81' B. Inostroza
- 83' ▲ D. Plaza ▼ K. Vasquez
- 90'+6 H. Sanhueza
- 90'+9 D. Plaza
- FT0-0
Đội hình
- 17C. Campestrini
- 3K. Vasquez▼ 83'
- 27C. Servetti
- 16L. Rigazzi
- 13A. Mora
- 8A. Marquez
- 18A. Rodriguez▼ 77'
- 10I. Rozas
- 39I. S. Mesias Gonzalez
- 9J. Arias
- 19D. Gonzalez▼ 77'
Dự bị 7
- 4J. Navarrete▲ 77'
- 5S. Silva
- 14S. Acuna
- 22D. Plaza▲ 83'
- 24T. Gomez▲ 77'
- 37M. Castro
- 25F. Cerda
- 22D. Tello
- 14C. Medina
- 4R. Colombo
- 3G. Sarria
- 37R. Guzman
- 8J. Romo
- 15H. Sanhueza
- 10J. Retamales▼ 55'
- 7N. Fernandez▼ 66'
- 9L. Benegas▼ 78'
- 27J. Alfaro▼ 55'
Dự bị 7
- 1T. Vergara
- 5B. Veglio
- 13C. Bustamante▲ 55'
- 17B. Inostroza▲ 78'
- 19R. de La Fuente
- 25M. Lopes Acevedo▲ 55'
- 40F. Oliver▲ 66'
Thống kê
03
41
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 40 - 22 | +18 | 44 | |
| 2 | 23 | 42 - 27 | +15 | 41 | |
| 3 | 23 | 36 - 28 | +8 | 38 | |
| 4 | 23 | 41 - 24 | +17 | 37 | |
| 5 | 23 | 38 - 37 | +1 | 36 | |
| 6 | 23 | 30 - 29 | +1 | 35 | |
| 7 | 23 | 34 - 32 | +2 | 34 | |
| 8 | 23 | 25 - 27 | -2 | 34 | |
| 9 | 23 | 27 - 21 | +6 | 33 | |
| 10 | 23 | 32 - 37 | -5 | 30 | |
| 11 | 23 | 36 - 34 | +2 | 28 | |
| 12 | 23 | 31 - 28 | +3 | 25 | |
| 13 | 23 | 20 - 34 | -14 | 24 | |
| 14 | 23 | 15 - 37 | -22 | 22 | |
| 15 | 23 | 25 - 38 | -13 | 18 | |
| 16 | 23 | 20 - 37 | -17 | 15 |
So sánh
10Trận đấu10
9Ghi được9
12Thủng lưới13
0.9Bàn thắng mỗi trận0.9
4Giữ sạch lưới4
3Trên 2.5 bàn5
4Hiệp hai6