Deportes Temuco vs Santiago Wanderers
Tỷ số chung cuộc: Deportes Temuco 2-0 Santiago Wanderers tại Primera B, 4 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Deportes Temuco thắng 2, hòa 0, Santiago Wanderers thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera B · Vòng 20
- Sân vận động
- Estadio Municipal Bicentenario Germán Becker, Temuco
- Phong độ
- DDLWL Deportes Temuco
- DDWWW Santiago Wanderers
- 34' C. Núñez 1-0
- 42' E. Ormeno
- HT1-0
- 46' ▲ K. Vásquez ▼ E. Ormeño
- 55' ▲ D. Opazo ▼ C. Valenzuela
- 56' J. Castro 2-0
- 58' D. Ortiz
- 61' ▲ D. Arias ▼ J. Gatica
- 61' ▲ J. Silva ▼ J. León
- 65' ▲ B. Bustamante ▼ F. Espinoza
- 65' ▲ D. Sánchez ▼ J. Castro
- 71' C. Nunez
- 76' ▲ G. Castro ▼ F. Cortés
- 76' ▲ J. Velásquez ▼ M. Abisab
- 78' ▲ D. Torres ▼ B. Garrido
- 84' ▲ C. Melivilú ▼ D. González
- FT2-0
Đội hình
- Y. Urra
- V. Concha
- A. Peñailillo
- M. Abisab ▼ 76'
- V. González
- D. González ▼ 84'
- C. Núñez
- F. Cortés ▼ 76'
- G. Villegas
- J. Castro ▼ 65'
- F. Espinoza ▼ 65'
Dự bị 7
- B. Bustamante ▲ 65'
- D. Sánchez ▲ 65'
- G. Castro ▲ 76'
- J. Velásquez ▲ 76'
- C. Melivilú ▲ 84'
- J. Garrido
- V. Lavín
- E. Miranda
- M. Velásquez
- D. Ortiz
- C. Valenzuela ▼ 55'
- J. Pereyra
- J. Gatica ▼ 61'
- B. Garrido ▼ 78'
- E. Ormeño ▼ 46'
- J. León ▼ 61'
- C. Muñoz
- J. Duma
Dự bị 7
- K. Vásquez ▲ 46'
- D. Opazo ▲ 55'
- D. Arias ▲ 61'
- J. Silva ▲ 61'
- D. Torres ▲ 78'
- C. González
- V. Espinoza
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 42 - 15 | +27 | 70 | |
| 2 | 30 | 46 - 29 | +17 | 52 | |
| 3 | 30 | 42 - 32 | +10 | 50 | |
| 4 | 30 | 43 - 36 | +7 | 43 | |
| 5 | 30 | 38 - 35 | +3 | 40 | |
| 6 | 30 | 35 - 35 | 0 | 40 | |
| 7 | 30 | 42 - 43 | -1 | 40 | |
| 8 | 30 | 43 - 47 | -4 | 40 | |
| 9 | 30 | 33 - 39 | -6 | 40 | |
| 10 | 30 | 45 - 39 | +6 | 38 | |
| 11 | 30 | 32 - 35 | -3 | 35 | |
| 12 | 30 | 30 - 37 | -7 | 33 | |
| 13 | 30 | 29 - 58 | -29 | 28 | |
| 14 | 30 | 27 - 47 | -20 | 26 | |
| 15 | 30 | 29 - 41 | -12 | 25 | |
| 16 | 30 | 51 - 39 | +12 | 5 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu35
35Ghi được56
46Thủng lưới49
1.03Bàn thắng mỗi trận1.6
11Giữ sạch lưới7
15Trên 2.5 bàn23
15Hiệp hai32