Santiago Wanderers vs Deportes Temuco
Tỷ số chung cuộc: Santiago Wanderers 1-0 Deportes Temuco tại Primera B, 9 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Santiago Wanderers thắng 7, hòa 0, Deportes Temuco thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera B · Vòng 29
- Sân vận động
- Estadio Municipal Nicolás Chahuán Nazar, La Calera
- Phong độ
- DWWWL Santiago Wanderers
- DLWLW Deportes Temuco
- 27' L. Neculhueque
- 35' J. Duma 1-0
- 44' A. Barboza
- HT1-0
- 62' ▲ D. Sáez ▼ L. Neculhueque
- 65' M. E. Gonzalez
- 66' ▲ J. Zeballos ▼ M. Alegre
- 69' ▲ G. Estigarribia ▼ Ó. Salinas
- 73' J. Pereyra
- 75' ▲ L. Cepeda ▼ J. Duma
- 75' ▲ M. Velásquez ▼ M. Cañete
- 83' ▲ M. Plaza ▼ P. Guajardo
- 90'+2 J. Zeballos
- 90'+3 C. Munoz
- 90'+6 D. Torres Quintana
- FT1-0
Đội hình
- E. Miranda
- A. Barboza
- V. Retamal
- C. Meneses
- M. Cañete ▼ 75'
- J. Pereyra
- J. Gatica
- J. León
- P. Guajardo ▼ 83'
- M. Alegre ▼ 66'
- J. Duma ▼ 75'
Dự bị 7
- J. Zeballos ▲ 66'
- L. Cepeda ▲ 75'
- M. Velásquez ▲ 75'
- M. Plaza ▲ 83'
- C. Muñoz
- F. Hurtado
- V. Espinoza
- Y. Urra
- A. Alegre
- L. Neculhueque ▼ 62'
- A. Márquez
- F. Núñez
- D. Torres
- V. González
- C. Zamorano
- Ó. Salinas ▼ 69'
- M. González
- L. Acevedo
Dự bị 7
- D. Sáez ▲ 62'
- G. Estigarribia ▲ 69'
- B. Rivera
- E. Hartard
- J. López
- J. Velásquez
- V. Lavín
Thống kê
13
21
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 41 - 30 | +11 | 54 | |
| 2 | 30 | 54 - 39 | +15 | 52 | |
| 3 | 30 | 37 - 28 | +9 | 51 | |
| 4 | 30 | 39 - 36 | +3 | 50 | |
| 5 | 30 | 50 - 38 | +12 | 46 | |
| 6 | 30 | 43 - 31 | +12 | 44 | |
| 7 | 30 | 38 - 39 | -1 | 44 | |
| 8 | 30 | 40 - 34 | +6 | 41 | |
| 9 | 30 | 40 - 41 | -1 | 41 | |
| 10 | 30 | 51 - 52 | -1 | 40 | |
| 11 | 30 | 35 - 47 | -12 | 36 | |
| 12 | 30 | 32 - 38 | -6 | 34 | |
| 13 | 30 | 36 - 49 | -13 | 34 | |
| 14 | 30 | 27 - 36 | -9 | 33 | |
| 15 | 30 | 34 - 43 | -9 | 30 | |
| 16 | 30 | 25 - 41 | -16 | 30 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu39
51Ghi được51
38Thủng lưới47
1.34Bàn thắng mỗi trận1.31
16Giữ sạch lưới7
14Trên 2.5 bàn21
28Hiệp hai32