San Marcos de Arica vs Deportes Iquique
Tỷ số chung cuộc: San Marcos de Arica 4-2 Deportes Iquique tại Primera B, 2 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: San Marcos de Arica thắng 3, hòa 2, Deportes Iquique thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera B · Vòng 18
- Sân vận động
- Estadio Carlos Dittborn, Arica
- Trọng tài
- J. Cabero
- Phong độ
- LLLWL San Marcos de Arica
- DWLLL Deportes Iquique
- 26' K. Delgado 1-0
- 33' N. Donadell 2-0
- 42' 2-1 D. Fernández
- HT2-1
- 53' C. Guerra
- 54' A. Hidalgo
- 65' F. Millacet 3-1
- 74' ▲ B. Tapia ▼ E. Ruiz
- 74' ▲ E. Pernía ▼ H. Salinas
- 77' B. Monroy 4-1
- 79' ▲ M. Silva ▼ A. Oroz
- 81' 4-2 A. Hidalgo
- 86' ▲ C. Pavez ▼ B. Monroy
- 86' ▲ P. Gárate ▼ F. Millacet
- 86' ▲ Z. Vega ▼ N. Donadell
- 89' B. Tapia
- FT4-2
Đội hình
- L. Ureta
- R. Hernández
- I. Meza
- K. Rojas
- M. Serrano
- K. Delgado
- B. Monroy ▼ 86'
- C. Guerra
- N. Donadell ▼ 86'
- F. Millacet ▼ 86'
- F. Baez
Dự bị 7
- C. Pavez ▲ 86'
- P. Gárate ▲ 86'
- Z. Vega ▲ 86'
- B. Mendoza
- C. Kalise
- D. Muñoz
- D. Retamal
- L. Cuerdo
- E. Ruiz ▼ 74'
- A. Coronel
- A. Hidalgo
- H. Salinas ▼ 74'
- H. Soria
- J. Santander
- K. Hidalgo
- D. Fernández
- A. Ramos
- A. Oroz ▼ 79'
Dự bị 7
- B. Tapia ▲ 74'
- E. Pernía ▲ 74'
- M. Silva ▲ 79'
- C. Espinosa
- D. Castillo
- M. Plaza
- M. Binimelis
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 40 - 22 | +18 | 55 | |
| 2 | 30 | 47 - 36 | +11 | 52 | |
| 3 | 30 | 42 - 29 | +13 | 49 | |
| 4 | 30 | 40 - 30 | +10 | 48 | |
| 5 | 30 | 33 - 32 | +1 | 46 | |
| 6 | 30 | 35 - 37 | -2 | 45 | |
| 7 | 30 | 37 - 35 | +2 | 41 | |
| 8 | 30 | 35 - 35 | 0 | 39 | |
| 9 | 30 | 51 - 49 | +2 | 37 | |
| 10 | 30 | 30 - 33 | -3 | 37 | |
| 11 | 30 | 34 - 42 | -8 | 35 | |
| 12 | 30 | 41 - 43 | -2 | 34 | |
| 13 | 30 | 32 - 38 | -6 | 33 | |
| 14 | 30 | 32 - 43 | -11 | 33 | |
| 15 | 30 | 32 - 41 | -9 | 31 | |
| 16 | 30 | 28 - 44 | -16 | 24 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu30
34Ghi được51
34Thủng lưới49
1.13Bàn thắng mỗi trận1.7
8Giữ sạch lưới6
15Trên 2.5 bàn20
19Hiệp hai23