S. Spiridonović

S. Spiridonović

Tiền vệ · Mura

S. Spiridonović, Mura, mùa này — bàn thắng: 4, kiến tạo: 0, trận: 8.

Sinh 13 tháng 10, 1993 (33) · Áo · 172 cm · 69 kg

Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới

Mùa này

4Bàn
0Kiến tạo
227Phút

Sự nghiệp

S. Spiridonović — Sự nghiệp
Mùa Câu lạc bộ Tr Bàn KT Điểm
24/25 Mura · 1. SNL 8 4 0
23/24 FK Kauno Žalgiris · Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva 13 3 0
21/22 Atromitos · Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp 20 2 0
20/21 Gençlerbirliği S.K. · Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ 6 0 0 6.40
19/20 Pogon Szczecin · Giải vô địch bóng đá Ba Lan 24 6 0
18/19 Panionios · Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp 22 3 0
17/18 Admira Wacker · Giải vô địch bóng đá Áo 2 2 0 6.50
16/17 Admira Wacker · Giải vô địch bóng đá Áo 22 1 2 6.76
15/16 Admira Wacker · Giải vô địch bóng đá Áo 30 6 3 7.08
13/14 Austria Vienna (Am) · Regionalliga - West 17 5 0
12/13 Austria Vienna (Am) · Regionalliga - West 19 9 0
11/12 Austria Vienna (Am) · Regionalliga - West 26 13 0

Chuyển nhượng 13

S. Spiridonović — Chuyển nhượng
Ngày Câu lạc bộ Loại
12 thg 2, 2026 Semendrija 1924 từ Kissamikos Tự do
16 thg 7, 2023 Hajer từ FK Kauno Žalgiris Tự do
1 thg 7, 2022 Sao Đỏ Beograd từ Atromitos
10 thg 8, 2021 Atromitos từ Sao Đỏ Beograd Cho mượn
1 thg 7, 2021 Sao Đỏ Beograd từ Gençlerbirliği S.K.
25 thg 1, 2021 Gençlerbirliği S.K. từ Sao Đỏ Beograd Cho mượn
16 thg 7, 2020 Sao Đỏ Beograd từ Pogon Szczecin
5 thg 7, 2019 Pogon Szczecin từ Panionios € 150K
31 thg 8, 2017 Panionios từ Admira Wacker Tự do
1 thg 9, 2015 Admira Wacker từ Vicenza Virtus
1 thg 7, 2015 Vicenza Virtus từ A.C.R. Messina
29 thg 1, 2015 A.C.R. Messina từ Vicenza Virtus Cho mượn
14 thg 7, 2014 Vicenza Virtus từ FK Austria Wien Tự do
Trang trận đấu