Renato Sanches
Tiền vệ ·
Panathinaikos
Renato Sanches, Panathinaikos, mùa này — bàn thắng: 1, kiến tạo: 1, trận: 22.
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Mùa này
1Bàn
1Kiến tạo
981Phút
6.96Điểm
- Dứt điểm (trúng đích)
- 12 (6)
- Tranh chấp thắng
- 55 / 112
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 22 | 1 | 1 | 6.96 | |
| 24/25 | 0 | 0 | 0 | ||
| 23/24 | 12 | 1 | 0 | 6.49 | |
| 22/23 | 29 | 2 | 0 | 6.67 | |
| 21/22 | 31 | 2 | 5 | 7.06 | |
| 20/21 | 29 | 1 | 4 | 6.89 | |
| 19/20 | 5 | 0 | 0 | ||
| 18/19 | 26 | 3 | 2 | 6.74 | |
| 17/18 | 3 | 0 | 1 | ||
| 16/17 | 24 | 0 | 0 | 6.69 | |
| 15/16 | 30 | 2 | 1 | 6.73 |
Chuyển nhượng 13
| Ngày | Câu lạc bộ | Loại |
|---|---|---|
| 31 thg 8, 2026 | Sanches Renato từ Paris Saint-Germain | Tự do |
| 29 thg 6, 2026 | Paris Saint-Germain từ Panathinaikos | Hết hạn cho mượn |
| 24 thg 8, 2025 | Panathinaikos từ Paris Saint-Germain | Cho mượn |
| 1 thg 7, 2025 | Paris Saint-Germain từ S.L. Benfica | Hết hạn cho mượn |
| 29 thg 6, 2025 | Paris Saint-Germain từ S.L. Benfica | Hết hạn cho mượn |
| 5 thg 8, 2024 | S.L. Benfica từ Paris Saint-Germain | Cho mượn |
| 1 thg 7, 2024 | Paris Saint-Germain từ A.S. Roma | |
| 16 thg 8, 2023 | A.S. Roma từ Paris Saint-Germain | Cho mượn |
| 4 thg 8, 2022 | Paris Saint-Germain từ Lille OSC | |
| 23 thg 8, 2019 | Lille OSC từ FC Bayern München | € 20M |
| 1 thg 7, 2018 | FC Bayern München từ Swansea City A.F.C. | |
| 31 thg 8, 2017 | Swansea City A.F.C. từ FC Bayern München | Cho mượn |
| 1 thg 7, 2016 | FC Bayern München từ S.L. Benfica | € 35M |
Danh hiệu15
| Giải đấu | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|
| Super Cup2018, 2017, 2016 | 3 | 1 |
| Taça da Liga2024/2025, 2015/2016 | 2 | |
| Giải vô địch bóng đá Pháp2022/2023, 2020/2021 | 2 | |
| Giải vô địch bóng đá Đức2018/2019, 2016/2017 | 2 | |
| Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha2015/2016 | 1 | 1 |
| Siêu cúp bóng đá châu Âu2025 | 1 | |
| Trophée des Champions2021 | 1 | |
| DFB Pokal2018/2019 | 1 | |
| UEFA Nations League2018/2019 | 1 | |
| UEFA European Championship2016 | 1 | |
| Giải vô địch bóng đá thế giới | 1 | |
| Taça de Portugal | 1 | |
| Super Cup | 1 |
Chấn thương và án treo giò 24
| Lý do | Từ ngày | Đến ngày | Số ngày |
|---|---|---|---|
| Va chạm | 25 thg 6, 2025 | đang tiếp diễn | 467 |
| Chấn thương đùi | 15 thg 2, 2025 | 4 thg 3, 2025 | 18 |
| Chấn thương cơ | 8 thg 3, 2024 | 30 thg 3, 2024 | 23 |
| Chấn thương mắt cá | 5 thg 1, 2024 | 4 thg 2, 2024 | 31 |
| Ốm | 23 thg 12, 2023 | 25 thg 12, 2023 | 3 |
| Chấn thương đùi | 13 thg 11, 2023 | 24 thg 11, 2023 | 12 |
| Chấn thương gân kheo | 22 thg 9, 2023 | 1 thg 11, 2023 | 41 |
| Chấn thương háng | 9 thg 4, 2023 | 5 thg 5, 2023 | 27 |
| Chấn thương háng | 5 thg 2, 2023 | 7 thg 3, 2023 | 31 |
| Chấn thương đầu | 22 thg 12, 2022 | 14 thg 1, 2023 | 24 |
| Chấn thương háng | 3 thg 10, 2022 | 15 thg 10, 2022 | 13 |
| Chấn thương háng | 7 thg 9, 2022 | 30 thg 10, 2022 | 54 |
| Va chạm | 5 thg 8, 2022 | 10 thg 8, 2022 | 6 |
| Chấn thương đùi | 12 thg 3, 2022 | 1 thg 4, 2022 | 21 |
| Chấn thương háng | 5 thg 2, 2022 | 16 thg 2, 2022 | 12 |
| Chấn thương đùi | 17 thg 11, 2021 | 22 thg 11, 2021 | 6 |
| Chấn thương đầu gối | 13 thg 8, 2021 | 2 thg 10, 2021 | 51 |
| Chấn thương đùi | 12 thg 11, 2020 | 8 thg 1, 2021 | 58 |
| Chấn thương đùi | 23 thg 8, 2020 | 19 thg 9, 2020 | 28 |
| Chấn thương đùi | 3 thg 10, 2019 | 4 thg 11, 2019 | 33 |
| Chấn thương mắt cá | 3 thg 2, 2019 | 14 thg 2, 2019 | 12 |
| Chấn thương gân kheo | 6 thg 1, 2018 | 27 thg 4, 2018 | 112 |
| Chấn thương đùi | 22 thg 10, 2017 | 17 thg 11, 2017 | 27 |
| Chấn thương đùi | 12 thg 10, 2017 | 20 thg 10, 2017 | 9 |