P. Harder
Tiền vệ ·
Bayern Munich W
P. Harder, Bayern Munich W, mùa này — bàn thắng: 1, kiến tạo: 1, trận: 5.
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Mùa này
1Bàn
1Kiến tạo
263Phút
6.91Điểm
- Dứt điểm (trúng đích)
- 8 (5)
- Chuyền chính xác
- 76%
- Tranh chấp thắng
- 14 / 23
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 26/27 | 5 | 1 | 1 | 6.91 | |
| 25/26 | 34 | 21 | 6 | 7.58 | |
| 24/25 | 18 | 9 | 1 | 7.54 | |
| 23/24 | 23 | 13 | 3 | 7.80 | |
| 22/23 | 12 | 3 | 1 | 7.18 | |
| 21/22 | 27 | 15 | 0 | ||
| 20/21 | 35 | 17 | 0 | ||
| 19/20 | 28 | 36 | 0 | ||
| 18/19 | 21 | 18 | 0 |
Chuyển nhượng 4
| Ngày | Câu lạc bộ | Loại |
|---|---|---|
| 1 thg 7, 2023 | Bayern Munich W từ Chelsea F.C. W | |
| 1 thg 9, 2020 | Chelsea F.C. W từ VfL Wolfsburg W | |
| 1 thg 1, 2017 | VfL Wolfsburg W từ Linköping W | Tự do |
| 1 thg 8, 2012 | Linköping W từ Skovbakken |
Danh hiệu23
| Giải đấu | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|
| Frauen-Bundesliga2024/2025, 2023/2024, 2019/2020, 2018/2019, 2017/2018, 2016/2017 | 6 | |
| DFB Pokal - Women2024/2025, 2019/2020, 2018/2019, 2017/2018, 2016/2017 | 5 | 1 |
| Women's Super League2022/2023, 2021/2022, 2020/2021 | 3 | |
| Women's FA Cup2022/2023, 2021/2022, 2020/2021 | 3 | |
| Svenska Cupen - Women2014/2015, 2013/2014 | 2 | 1 |
| Supercup der Frauen2025, 2024 | 2 | |
| FA Women's League Cup2020/2021 | 1 | 2 |
| Damallsvenskan2016 | 1 | |
| UEFA Women's Champions League | 3 | |
| UEFA Women's Championship | 1 |
Chấn thương và án treo giò 1
| Lý do | Từ ngày | Đến ngày | Số ngày |
|---|---|---|---|
| Chấn thương đầu gối | 9 thg 10, 2023 | 15 thg 12, 2023 | 68 |