Linköping W

Linköping W

Thụy Điển · Elitettan

Linköping W: vị trí 4 trên bảng xếp hạng Elitettan — điểm: 43, số trận: 22. Trận tiếp theo: Sandviken W vs Linköping W, 25 tháng 10. Kết quả mới nhất: Linköping W 0-0 Umeå W, 17 tháng 10.

Phong độ
WLLLD
HLV
Charlie Mitchell · Từ 2026
Vị trí
4 · Đ: 43 · Tr: 22 →
Sân vận động
Arena Linköping, Linköping · 7.500

Lịch thi đấu

06-11
KIF Örebro W
Linköping W
–
–
14-11
Linköping W
Gamla Upsala W
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,9
Thủng lưới
1,6
Tổng
3,5

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
10–4–5
Sân khách
9–2–10
Thắng đậm nhất
6-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,9 : 0,8
Hiệp hai
1 : 0,8
Trên 2.5 bàn 80%
Trên 1.5 bàn 90%
Cả hai cùng ghi bàn 65%
Giữ sạch lưới 23%
Không ghi bàn 18%

Tỉ số thường gặp

  • 2-17× · 18%
  • 1-23× · 8%
  • 2-33× · 8%
  • 0-02× · 5%
  • 1-42× · 5%
  • 1-12× · 5%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Elitettan 221345 39286—
Svenska Cupen - Women 2101 740—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 42 · 12% 1–15′ · Thủng lưới 39 · 14% 12% 14% 1–15 16–30′ · Ghi được 53 · 15% 16–30′ · Thủng lưới 33 · 12% 15% 12% 16–30 31–45′ · Ghi được 78 · 22% 31–45′ · Thủng lưới 41 · 14% 22% 14% 31–45 46–60′ · Ghi được 62 · 17% 46–60′ · Thủng lưới 63 · 22% 17% 22% 46–60 61–75′ · Ghi được 61 · 17% 61–75′ · Thủng lưới 46 · 16% 17% 16% 61–75 76–90′ · Ghi được 62 · 17% 76–90′ · Thủng lưới 64 · 22% 17% 22% 76–90

Trận có bàn thắng: 179, 2020–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu