O. Romeny
Tiền đạo ·
Indonesia
O. Romeny, Indonesia, mùa này — bàn thắng: 4, kiến tạo: 4, trận: 9.
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Mùa này
4Bàn
4Kiến tạo
663Phút
6.75Điểm
- Dứt điểm (trúng đích)
- 21 (9)
- Tranh chấp thắng
- 29 / 76
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 26/27 | 9 | 4 | 4 | 6.75 | |
| 26/27 | 5 | 1 | 0 | 6.19 | |
| 25/26 | 18 | 0 | 0 | 6.65 | |
| 24/25 | 19 | 1 | 0 | 6.45 | |
| 23/24 | 0 | 0 | 0 | ||
| 22/23 | 39 | 12 | 1 | 6.76 | |
| 21/22 | 13 | 2 | 0 | 6.36 | |
| 20/21 | 5 | 0 | 0 | 6.56 | |
| 19/20 | 3 | 1 | 0 | ||
| 18/19 | 25 | 1 | 0 | ||
| 17/18 | 6 | 1 | 0 |
Chuyển nhượng 5
| Ngày | Câu lạc bộ | Loại |
|---|---|---|
| 10 thg 7, 2026 | Fortuna Sittard từ Oxford United F.C. | Cho mượn |
| 5 thg 1, 2025 | Oxford United F.C. từ Utrecht | Chuyển nhượng |
| 13 thg 6, 2023 | Utrecht từ Emmen | |
| 27 thg 1, 2022 | Emmen từ NEC Nijmegen | |
| 30 thg 9, 2020 | Willem II từ NEC Nijmegen | Cho mượn |
Danh hiệu1
| Giải đấu | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|
| Eerste Divisie2021/2022 | 1 | |
| Piala Presiden | 1 |
Chấn thương và án treo giò 5
| Lý do | Từ ngày | Đến ngày | Số ngày |
|---|---|---|---|
| Chấn thương mắt cá | 11 thg 6, 2025 | đang tiếp diễn | 482 |
| Chấn thương bàn chân | 9 thg 2, 2024 | 13 thg 4, 2024 | 65 |
| Chấn thương đầu | 1 thg 11, 2023 | 2 thg 12, 2023 | 32 |
| Va chạm | 5 thg 9, 2022 | 9 thg 9, 2022 | 5 |
| Va chạm | 22 thg 11, 2020 | 22 thg 12, 2020 | 31 |