Utrecht

Utrecht

Hà Lan · Eredivisie

Utrecht: vị trí 11 trên bảng xếp hạng Eredivisie — điểm: 11, số trận: 9. Trận tiếp theo: Utrecht vs PEC Zwolle, 24 tháng 10. Kết quả mới nhất: Twente 1-2 Utrecht, 18 tháng 10.

Phong độ
DWLWW
HLV
R. Jans · Từ 2023
Vị trí
11 · Đ: 11 · Tr: 9 →
Sân vận động
Stadion Galgenwaard, Utrecht · 24.426

Lịch thi đấu

08-11
Utrecht
NEC Nijmegen
–
–
21-11
Utrecht
Cambuur
–
–
29-11
ADO Den Haag
Utrecht
–
–
06-12
Ajax
Utrecht
–
–
12-12
Utrecht
Fortuna Sittard
–
–

Kết quả mới nhất

Vắng mặt 8

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,5
Thủng lưới
1,7
Tổng
3,2

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
8–2–11
Sân khách
7–5–7
Thắng đậm nhất
4-1

Theo hiệp

Hiệp một
0,5 : 0,7
Hiệp hai
1 : 1,1
Trên 2.5 bàn 57%
Trên 1.5 bàn 85%
Cả hai cùng ghi bàn 63%
Giữ sạch lưới 18%
Không ghi bàn 23%

Tỉ số thường gặp

  • 1-26× · 15%
  • 2-06× · 15%
  • 0-15× · 13%
  • 2-14× · 10%
  • 1-14× · 10%
  • 3-12× · 5%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Eredivisie 9324 162603-4-3
Friendlies Clubs 5104 470—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 135 · 13% 1–15′ · Thủng lưới 127 · 14% 13% 14% 1–15 16–30′ · Ghi được 125 · 12% 16–30′ · Thủng lưới 137 · 15% 12% 15% 16–30 31–45′ · Ghi được 171 · 16% 31–45′ · Thủng lưới 152 · 16% 16% 16% 31–45 46–60′ · Ghi được 187 · 17% 46–60′ · Thủng lưới 140 · 15% 17% 15% 46–60 61–75′ · Ghi được 185 · 17% 61–75′ · Thủng lưới 154 · 17% 17% 17% 61–75 76–90′ · Ghi được 271 · 25% 76–90′ · Thủng lưới 219 · 24% 25% 24% 76–90

Trận có bàn thắng: 614, 2010–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu