Fortuna Sittard
Hà Lan · Eredivisie
Fortuna Sittard: vị trí 6 trên bảng xếp hạng Eredivisie — điểm: 18, số trận: 10. Trận tiếp theo: Sparta Rotterdam vs Fortuna Sittard, 28 tháng 10. Kết quả mới nhất: Fortuna Sittard 1-0 Excelsior, 25 tháng 10.
- Phong độ
- WWDDW
- HLV
- D. Buijs · Từ 2023
- Vị trí
- 6 · Đ: 18 · Tr: 10 →
- Sân vận động
- Fortuna Sittard Stadion, Sitard · 12.500
Lịch thi đấu
22-11
–
–
–
29-11
–
–
–
05-12
–
–
–
12-12
–
–
–
19-12
–
–
–
Kết quả mới nhất
Vắng mặt 5
-
Y. Oukili Chấn thương háng -
J. Dahlhaus Không có tên -
L. Zeefuik Không có tên -
I. Marquez Chấn thương -
R. Bayram Chấn thương đầu gối
Thống kê
40%20%40%
Số trận gần nhất được phân tích: 40
Bàn thắng mỗi trận
- Ghi được
- 1,5
- Thủng lưới
- 1,8
- Tổng
- 3,3
Sân nhà & sân khách
- Sân nhà
- 9–4–8
- Sân khách
- 7–4–8
- Thắng đậm nhất
- 3-1
Theo hiệp
- Hiệp một
- 0,9 : 0,8
- Hiệp hai
- 0,7 : 1,1
Tỉ số thường gặp
- 2-16× · 15%
- 1-25× · 13%
- 2-24× · 10%
- 1-14× · 10%
- 3-24× · 10%
- 1-03× · 8%
Theo giải đấu
| Giải đấu | Tr | T | H | B | BT | BB | Giữ sạch lưới | Sơ đồ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Eredivisie | 10 | 5 | 3 | 2 | 17 | 17 | 2 | 5-3-2 |
| Friendlies Clubs | 6 | 4 | 0 | 2 | 9 | 9 | 1 | — |
Phút ghi bàn
Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu
Trận có bàn thắng: 381, 2016–2026
Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.