Marco Asensio
Tiền vệ ·
Fenerbahçe S.K.
Marco Asensio, Fenerbahçe S.K., mùa này — bàn thắng: 1, kiến tạo: 1, trận: 7.
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Mùa này
1Bàn
1Kiến tạo
343Phút
6.76Điểm
- Dứt điểm (trúng đích)
- 2 (1)
- Chuyền chính xác
- 87%
- Tranh chấp thắng
- 5 / 14
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 26/27 | 7 | 1 | 1 | 6.76 | |
| 25/26 | 37 | 12 | 13 | 7.33 | |
| 24/25 | 16 | 5 | 4 | 7.13 | |
| 23/24 | 2 | 0 | 0 | ||
| 22/23 | 52 | 13 | 8 | 7.20 | |
| 21/22 | 42 | 12 | 2 | 7.09 | |
| 20/21 | 6 | 1 | 0 | ||
| 19/20 | 12 | 4 | 1 | 7.07 | |
| 18/19 | 46 | 9 | 5 | 7.00 | |
| 17/18 | 6 | 3 | 1 | ||
| 16/17 | 35 | 7 | 3 | 6.93 |
Chuyển nhượng 9
| Ngày | Câu lạc bộ | Loại |
|---|---|---|
| 1 thg 9, 2025 | Fenerbahçe S.K. từ Paris Saint-Germain | Chuyển nhượng |
| 30 thg 8, 2025 | Fenerbahçe S.K. từ Paris Saint-Germain | Chuyển nhượng |
| 1 thg 7, 2025 | Paris Saint-Germain từ Aston Villa F.C. | Hết hạn cho mượn |
| 29 thg 6, 2025 | Paris Saint-Germain từ Aston Villa F.C. | Hết hạn cho mượn |
| 3 thg 2, 2025 | Aston Villa F.C. từ Paris Saint-Germain | Cho mượn |
| 6 thg 7, 2023 | Paris Saint-Germain từ Real Madrid | Tự do |
| 1 thg 7, 2016 | Real Madrid từ R.C.D. Espanyol de Barcelona | |
| 20 thg 8, 2015 | R.C.D. Espanyol de Barcelona từ Real Madrid | Cho mượn |
| 1 thg 7, 2015 | Real Madrid từ R.C.D. Mallorca | € 3.9M |
Danh hiệu23
| Giải đấu | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|
| Siêu cúp bóng đá châu Âu2025, 2022, 2017, 2016 | 4 | 1 |
| Cúp bóng đá Liên lục địa2023, 2018, 2017, 2016 | 4 | |
| Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha2021/2022, 2019/2020, 2016/2017 | 3 | 2 |
| Super Cup2022, 2020, 2017 | 3 | 1 |
| UEFA Champions League2021/2022, 2017/2018, 2016/2017 | 3 | |
| Trophée des Champions2025, 2024 | 2 | |
| Cúp bóng đá Pháp2023/2024 | 1 | |
| Giải vô địch bóng đá Pháp2023/2024 | 1 | |
| Cúp Nhà vua Tây Ban Nha2022/2023 | 1 | |
| UEFA U19 Championship2014/2015 | 1 | |
| Giải vô địch bóng đá thế giới | 1 | |
| Olympics Men | 1 | |
| UEFA Nations League | 1 | |
| UEFA U21 Championship | 1 |
Chấn thương và án treo giò 12
| Lý do | Từ ngày | Đến ngày | Số ngày |
|---|---|---|---|
| Chấn thương cơ | 19 thg 9, 2024 | 29 thg 9, 2024 | 11 |
| Chấn thương gân kheo | 2 thg 3, 2024 | 30 thg 3, 2024 | 29 |
| Chấn thương bàn chân | 9 thg 9, 2023 | 23 thg 11, 2023 | 76 |
| Va chạm | 26 thg 5, 2023 | 1 thg 6, 2023 | 7 |
| Va chạm | 11 thg 5, 2022 | 14 thg 5, 2022 | 4 |
| Chấn thương gân kheo | 13 thg 1, 2022 | 1 thg 2, 2022 | 20 |
| Ốm | 16 thg 12, 2021 | 27 thg 12, 2021 | 12 |
| Chấn thương đầu gối | 5 thg 9, 2020 | 24 thg 9, 2020 | 20 |
| Chấn thương đầu gối | 24 thg 7, 2019 | 20 thg 5, 2020 | 302 |
| Chấn thương gân kheo | 23 thg 12, 2018 | 25 thg 1, 2019 | 34 |
| Chấn thương đùi | 20 thg 12, 2018 | 21 thg 12, 2018 | 2 |
| Chấn thương đùi | 24 thg 11, 2017 | 5 thg 12, 2017 | 12 |