M. Chrapek
Tiền vệ ·
Piast Gliwice
M. Chrapek, Piast Gliwice, mùa này — bàn thắng: 3, kiến tạo: 2, trận: 26.
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Mùa này
3Bàn
2Kiến tạo
1.105Phút
6.85Điểm
- Dứt điểm (trúng đích)
- 14 (7)
- Chuyền chính xác
- 83%
- Tranh chấp thắng
- 43 / 94
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 26 | 3 | 2 | 6.85 | |
| 24/25 | 31 | 6 | 3 | 7.20 | |
| 23/24 | 32 | 2 | 0 | 6.97 | |
| 22/23 | 28 | 3 | 3 | 6.93 | |
| 21/22 | 32 | 4 | 2 | 7.04 | |
| 20/21 | 27 | 2 | 0 | ||
| 19/20 | 33 | 5 | 0 | ||
| 18/19 | 32 | 3 | 0 | ||
| 17/18 | 0 | 0 | 0 | ||
| 11/12 | 0 | 0 | 0 |
Chuyển nhượng 5
| Ngày | Câu lạc bộ | Loại |
|---|---|---|
| 30 thg 6, 2026 | Ruch Chorzów từ Piast Gliwice | Tự do |
| 29 thg 6, 2026 | Ruch Chorzów từ Piast Gliwice | Tự do |
| 1 thg 7, 2017 | Śląsk Wrocław từ Lechia Gdańsk | |
| 1 thg 9, 2015 | Lechia Gdańsk từ Catania FC | |
| 1 thg 7, 2014 | Catania FC từ Wisla Krakow |
Danh hiệu1
| Giải đấu | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|
| Giải vô địch bóng đá Ba Lan2010/2011 | 1 | 1 |
Chấn thương và án treo giò 10
| Lý do | Từ ngày | Đến ngày | Số ngày |
|---|---|---|---|
| Chấn thương | 28 thg 3, 2024 | 13 thg 4, 2024 | 17 |
| Treo giò | 8 thg 2, 2024 | 10 thg 2, 2024 | 3 |
| Treo giò | 22 thg 10, 2022 | 24 thg 10, 2022 | 3 |
| Chấn thương | 10 thg 10, 2022 | 13 thg 10, 2022 | 4 |
| Treo giò | 22 thg 4, 2021 | 24 thg 4, 2021 | 3 |
| Treo giò | 17 thg 7, 2020 | 19 thg 7, 2020 | 3 |
| Treo giò | 10 thg 7, 2020 | 12 thg 7, 2020 | 3 |
| Chấn thương | 14 thg 5, 2019 | 20 thg 6, 2019 | 38 |
| Treo giò | 23 thg 4, 2019 | 25 thg 4, 2019 | 3 |
| Chấn thương | 24 thg 11, 2018 | 5 thg 12, 2018 | 12 |