L. Jensen
Tiền vệ ·
Arminia Bielefeld
L. Jensen, Arminia Bielefeld, mùa này — bàn thắng: 0, kiến tạo: 1, trận: 3.
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Mùa này
0Bàn
1Kiến tạo
84Phút
6.61Điểm
- Dứt điểm (trúng đích)
- 1 (0)
- Chuyền chính xác
- 85%
- Tranh chấp thắng
- 5 / 9
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 26/27 | 3 | 0 | 1 | 6.61 | |
| 25/26 | 8 | 0 | 0 | 6.74 | |
| 24/25 | 34 | 4 | 2 | 6.98 | |
| 23/24 | 27 | 2 | 1 | 6.95 | |
| 22/23 | 28 | 4 | 2 | 6.74 | |
| 21/22 | 0 | 0 | 0 | ||
| 20/21 | 27 | 2 | 0 | ||
| 19/20 | 33 | 5 | 0 | ||
| 18/19 | 2 | 0 | 0 | 6.20 | |
| 17/18 | 32 | 4 | 0 | ||
| 16/17 | 18 | 2 | 0 |
Chuyển nhượng 5
| Ngày | Câu lạc bộ | Loại |
|---|---|---|
| 31 thg 8, 2026 | Arminia Bielefeld từ Hertha BSC Berlin | Tự do |
| 30 thg 8, 2026 | Arminia Bielefeld từ Hertha BSC Berlin | Tự do |
| 30 thg 6, 2025 | Hertha BSC Berlin từ Karlsruher SC | Tự do |
| 1 thg 7, 2021 | Karlsruher SC từ FSV Zwickau | Tự do |
| 1 thg 7, 2019 | FSV Zwickau từ F91 Dudelange |
Danh hiệu3
| Giải đấu | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|
| DFB Junioren Pokal2014/2015 | 1 | 1 |
| Cup2018/2019 | 1 | |
| BGL Ligue2018/2019 | 1 |
Chấn thương và án treo giò 5
| Lý do | Từ ngày | Đến ngày | Số ngày |
|---|---|---|---|
| Treo giò | 9 thg 5, 2025 | 11 thg 5, 2025 | 3 |
| Chấn thương đầu gối | 29 thg 1, 2025 | 7 thg 2, 2025 | 10 |
| Treo giò | 29 thg 11, 2024 | 1 thg 12, 2024 | 3 |
| Chấn thương vai | 30 thg 10, 2022 | 7 thg 12, 2022 | 39 |
| Chấn thương | 28 thg 2, 2022 | 27 thg 7, 2022 | 150 |