K. Walker
Hậu vệ ·
Burnley F.C.
K. Walker, Burnley F.C., mùa này — bàn thắng: 0, kiến tạo: 0, trận: 14.
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Mùa này
0Bàn
0Kiến tạo
1.133Phút
6.86Điểm
- Dứt điểm (trúng đích)
- 2 (1)
- Chuyền chính xác
- 83%
- Tranh chấp thắng
- 48 / 74
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 26/27 | 14 | 0 | 0 | 6.86 | |
| 25/26 | 36 | 0 | 2 | 6.61 | |
| 24/25 | 16 | 0 | 0 | 6.87 | |
| 23/24 | 46 | 0 | 4 | 7.14 | |
| 22/23 | 41 | 0 | 1 | 6.72 | |
| 21/22 | 31 | 1 | 2 | 6.95 | |
| 20/21 | 42 | 2 | 1 | 6.87 | |
| 19/20 | 43 | 1 | 6 | 6.98 | |
| 18/19 | 51 | 2 | 1 | 7.08 | |
| 17/18 | 51 | 0 | 7 | 7.06 | |
| 16/17 | 39 | 0 | 5 | 7.07 | |
| 15/16 | 35 | 1 | 3 | 7.07 | |
| 14/15 | 21 | 0 | 0 | ||
| 13/14 | 30 | 1 | 0 | ||
| 12/13 | 39 | 0 | 0 | ||
| 11/12 | 42 | 2 | 0 | ||
| 10/11 | 15 | 1 | 0 |
Chuyển nhượng 9
| Ngày | Câu lạc bộ | Loại |
|---|---|---|
| 5 thg 7, 2025 | Burnley F.C. từ Manchester City F.C. | Chuyển nhượng |
| 1 thg 7, 2025 | Manchester City F.C. từ A.C. Milan | Hết hạn cho mượn |
| 29 thg 6, 2025 | Manchester City F.C. từ A.C. Milan | Hết hạn cho mượn |
| 24 thg 1, 2025 | A.C. Milan từ Manchester City F.C. | Cho mượn |
| 14 thg 7, 2017 | Manchester City F.C. từ Tottenham Hotspur | € 51M |
| 13 thg 9, 2010 | QPR từ Tottenham Hotspur | Cho mượn |
| 24 thg 7, 2009 | Sheffield F.C. từ Tottenham Hotspur | Cho mượn |
| 22 thg 7, 2009 | Tottenham Hotspur từ Sheffield F.C. | € 5.9M |
| 13 thg 11, 2008 | Northampton Town F.C. từ Sheffield F.C. | Cho mượn |
Danh hiệu19
| Giải đấu | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|
| Giải bóng đá Ngoại hạng Anh2023/2024, 2022/2023, 2021/2022, 2020/2021, 2018/2019, 2017/2018 | 6 | 2 |
| League Cup2020/2021, 2019/2020, 2018/2019, 2017/2018 | 4 | 1 |
| Community Shield2024, 2019, 2018 | 3 | 3 |
| FA Cup2022/2023, 2018/2019 | 2 | 1 |
| UEFA Champions League2022/2023 | 1 | 1 |
| Cúp bóng đá Liên lục địa2023 | 1 | |
| Siêu cúp bóng đá châu Âu2023 | 1 | |
| J.League World Challenge2023 | 1 | |
| UEFA European Championship | 2 | |
| Coppa Italia | 1 | |
| Premier League Asia Trophy | 1 | |
| MLS All-Star | 1 |
Chấn thương và án treo giò 24
| Lý do | Từ ngày | Đến ngày | Số ngày |
|---|---|---|---|
| Ốm | 17 thg 5, 2025 | 23 thg 5, 2025 | 7 |
| Chấn thương tay | 8 thg 4, 2025 | 21 thg 4, 2025 | 14 |
| Chấn thương đùi | 21 thg 2, 2025 | 1 thg 3, 2025 | 9 |
| Ốm | 25 thg 12, 2024 | 28 thg 12, 2024 | 4 |
| Chấn thương đầu gối | 14 thg 10, 2024 | 1 thg 11, 2024 | 19 |
| Chấn thương gân kheo | 24 thg 3, 2024 | 12 thg 4, 2024 | 20 |
| Chấn thương lưng | 4 thg 6, 2023 | 9 thg 6, 2023 | 6 |
| Chấn thương háng | 3 thg 10, 2022 | 20 thg 11, 2022 | 49 |
| Va chạm | 4 thg 9, 2022 | 16 thg 9, 2022 | 13 |
| Chấn thương mắt cá | 5 thg 5, 2022 | 21 thg 5, 2022 | 17 |
| Chấn thương mắt cá | 14 thg 4, 2022 | 3 thg 5, 2022 | 20 |
| Ốm | 18 thg 12, 2021 | 31 thg 12, 2021 | 14 |
| Chấn thương mắt cá | 4 thg 11, 2021 | 5 thg 11, 2021 | 2 |
| Va chạm | 13 thg 8, 2021 | 14 thg 8, 2021 | 2 |
| Va chạm | 21 thg 1, 2021 | 25 thg 1, 2021 | 5 |
| Ốm | 25 thg 12, 2020 | 5 thg 1, 2021 | 12 |
| Va chạm | 7 thg 10, 2019 | 25 thg 10, 2019 | 19 |
| Chấn thương háng | 17 thg 10, 2018 | 23 thg 10, 2018 | 7 |
| Va chạm | 4 thg 7, 2018 | 6 thg 7, 2018 | 3 |
| Chấn thương mắt cá | 15 thg 5, 2017 | 31 thg 5, 2017 | 17 |
| Chấn thương mắt cá | 6 thg 4, 2015 | 1 thg 6, 2015 | 57 |
| Chấn thương háng | 13 thg 8, 2014 | 10 thg 12, 2014 | 120 |
| Chấn thương háng | 17 thg 3, 2014 | 17 thg 6, 2014 | 93 |
| Chấn thương đùi | 18 thg 2, 2014 | 6 thg 3, 2014 | 17 |