H. Mkhitaryan
Tiền vệ ·
Football Club Internazionale Milano
H. Mkhitaryan, Football Club Internazionale Milano, mùa này — bàn thắng: 0, kiến tạo: 0, trận: 2.
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Mùa này
0Bàn
0Kiến tạo
73Phút
6.30Điểm
- Dứt điểm (trúng đích)
- 4 (2)
- Chuyền chính xác
- 92%
- Tranh chấp thắng
- 3 / 7
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 26/27 | 2 | 0 | 0 | 6.30 | |
| 25/26 | 47 | 4 | 2 | 6.97 | |
| 24/25 | 53 | 1 | 4 | 7.08 | |
| 23/24 | 48 | 3 | 7 | 7.22 | |
| 22/23 | 0 | 0 | 0 | ||
| 21/22 | 0 | 0 | 0 | ||
| 20/21 | 15 | 6 | 0 | 6.80 | |
| 19/20 | 27 | 9 | 6 | 7.16 | |
| 18/19 | 17 | 3 | 2 | 7.32 | |
| 17/18 | 3 | 4 | 0 | ||
| 15/16 | 52 | 23 | 20 | 7.59 | |
| 14/15 | 41 | 4 | 0 | ||
| 13/14 | 46 | 13 | 0 | ||
| 12/13 | 41 | 29 | 0 | ||
| 11/12 | 36 | 11 | 0 |
Chuyển nhượng 8
| Ngày | Câu lạc bộ | Loại |
|---|---|---|
| 1 thg 7, 2022 | Football Club Internazionale Milano từ A.S. Roma | Tự do |
| 1 thg 9, 2020 | A.S. Roma từ Câu lạc bộ bóng đá Arsenal | Tự do |
| 2 thg 9, 2019 | A.S. Roma từ Câu lạc bộ bóng đá Arsenal | Cho mượn |
| 22 thg 1, 2018 | Câu lạc bộ bóng đá Arsenal từ Manchester United F.C. | |
| 6 thg 7, 2016 | Manchester United F.C. từ Borussia Dortmund | € 42M |
| 9 thg 7, 2013 | Borussia Dortmund từ FC Shakhtar Donetsk | € 27.5M |
| 31 thg 8, 2010 | FC Shakhtar Donetsk từ Metalurh Donetsk | € 5.9M |
| 1 thg 7, 2009 | Metalurh Donetsk từ Pyunik Yerevan | € 350K |
Danh hiệu19
| Giải đấu | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|
| Cup2012/2013, 2011/2012, 2010/2011 | 3 | 1 |
| Giải vô địch bóng đá Ukraina2012/2013, 2011/2012, 2010/2011 | 3 | |
| Super Cup2024, 2023 | 2 | 1 |
| Super Cup2014, 2013 | 2 | |
| Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia2008, 2007 | 2 | |
| Giải vô địch bóng đá Ý2023/2024 | 1 | 1 |
| League Cup2016/2017 | 1 | 1 |
| UEFA Europa League2016/2017 | 1 | 1 |
| Coppa Italia2022/2023 | 1 | |
| UEFA Conference League2021/2022 | 1 | |
| Community Shield2016 | 1 | |
| Cup2009 | 1 | |
| DFB Pokal | 3 | |
| UEFA Champions League | 2 | |
| Giải vô địch bóng đá Đức | 2 | |
| Emirates Cup | 1 | |
| Trofeo Joan Gamper | 1 | |
| Siêu cúp bóng đá châu Âu | 1 |
Chấn thương và án treo giò 10
| Lý do | Từ ngày | Đến ngày | Số ngày |
|---|---|---|---|
| Chấn thương đùi | 9 thg 5, 2025 | 17 thg 5, 2025 | 9 |
| Chấn thương đùi | 11 thg 1, 2025 | 17 thg 1, 2025 | 7 |
| Chấn thương lưng | 8 thg 3, 2019 | 23 thg 3, 2019 | 16 |
| Chấn thương mắt cá | 20 thg 12, 2018 | 8 thg 2, 2019 | 51 |
| Chấn thương mắt cá | 27 thg 9, 2018 | 28 thg 9, 2018 | 2 |
| Chấn thương mắt cá | 22 thg 9, 2018 | 26 thg 9, 2018 | 5 |
| Chấn thương đầu gối | 6 thg 4, 2018 | 28 thg 4, 2018 | 23 |
| Chấn thương gân kheo | 23 thg 2, 2017 | 7 thg 3, 2017 | 13 |
| Chấn thương mắt cá | 12 thg 12, 2016 | 25 thg 12, 2016 | 14 |
| Chấn thương đùi | 11 thg 9, 2016 | 2 thg 11, 2016 | 53 |