G. Kutsia

G. Kutsia

Tiền vệ · FC Iberia 1999

G. Kutsia, FC Iberia 1999, mùa này — bàn thắng: 0, kiến tạo: 1, trận: 4.

Sinh 27 tháng 10, 1999 (26) · Georgia · 175 cm · 61 kg

Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới

Mùa này

0Bàn
1Kiến tạo
153Phút
4.35Điểm
Dứt điểm (trúng đích)
0 (0)
Tranh chấp thắng
0 / 0

Sự nghiệp

G. Kutsia — Sự nghiệp
Mùa Câu lạc bộ Tr Bàn KT Điểm
26/27 FC Iberia 1999 · UEFA Champions League 4 0 1 4.35
25/26 Veres Rivne · Giải vô địch bóng đá Ukraina 13 0 0 6.60
24/25 Veres Rivne · Giải vô địch bóng đá Ukraina 22 0 0 6.38
23/24 FC Dinamo Tbilisi · Giải bóng đá vô địch quốc gia Gruzia 0 0 0
22/23 FC Dinamo Tbilisi · Giải bóng đá vô địch quốc gia Gruzia 15 0 0
21/22 Georgia U21 · UEFA U21 Championship 8 1 0
20/21 FC Dinamo Tbilisi · Giải bóng đá vô địch quốc gia Gruzia 16 2 0
19/20 FC Dila Gori · Giải bóng đá vô địch quốc gia Gruzia 30 4 0
18/19 Georgia U19 · UEFA U19 Championship 1 0 0
17/18 FC Dinamo Tbilisi · Giải bóng đá vô địch quốc gia Gruzia 22 1 0
16/17 FC Dinamo Tbilisi · Giải bóng đá vô địch quốc gia Gruzia 1 0 0

Chuyển nhượng 9

G. Kutsia — Chuyển nhượng
Ngày Câu lạc bộ Loại
15 thg 4, 2026 Veres Rivne từ FC Iberia 1999 Hết hạn cho mượn
9 thg 3, 2026 FC Iberia 1999 từ Veres Rivne Cho mượn
6 thg 7, 2024 Veres Rivne từ FK Liepāja Tự do
8 thg 1, 2024 FK Liepāja từ FC Dinamo Tbilisi Tự do
1 thg 1, 2023 FK Liepāja từ FC Dinamo Tbilisi Cho mượn
20 thg 6, 2022 FC Dinamo Tbilisi từ FK Rabotnicki
2 thg 2, 2022 FK Rabotnicki từ FC Dinamo Tbilisi Cho mượn
1 thg 1, 2020 FC Dinamo Tbilisi từ FC Dila Gori
1 thg 1, 2019 FC Dila Gori từ FC Dinamo Tbilisi Cho mượn

Danh hiệu3

G. Kutsia — Danh hiệu
Giải đấuVô địchÁ quân
Giải bóng đá vô địch quốc gia Gruzia2022, 202023
Super Cup202111
Trang trận đấu