FC Dinamo Tbilisi

FC Dinamo Tbilisi

Georgia · Giải bóng đá vô địch quốc gia Gruzia

FC Dinamo Tbilisi: vị trí 2 trên bảng xếp hạng Giải bóng đá vô địch quốc gia Gruzia — điểm: 54, số trận: 30. Trận tiếp theo: FC Dinamo Tbilisi vs FC Iberia 1999, 31 tháng 10. Kết quả mới nhất: Rustavi 0-2 FC Dinamo Tbilisi, 23 tháng 10.

Phong độ
WWLWW
HLV
Vladimer Kakashvili · Từ 2026
Vị trí
2 · Đ: 54 · Tr: 30 →
Sân vận động
Boris Paichadze Dinamo Arena, Tbilisi · 54.202

Lịch thi đấu

20-11
FC Dinamo Tbilisi
FC Torpedo Kutaisi
–
–
24-11
FC Gagra
FC Dinamo Tbilisi
–
–
29-11
Meshakhte
FC Dinamo Tbilisi
–
–
05-12
FC Dinamo Tbilisi
Samgurali
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,6
Thủng lưới
1,4
Tổng
2,9

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
8–7–4
Sân khách
9–5–7
Thắng đậm nhất
6-1

Theo hiệp

Hiệp một
0,9 : 0,7
Hiệp hai
0,7 : 0,7
Trên 2.5 bàn 55%
Trên 1.5 bàn 75%
Cả hai cùng ghi bàn 60%
Giữ sạch lưới 23%
Không ghi bàn 30%

Tỉ số thường gặp

  • 2-18× · 20%
  • 0-15× · 13%
  • 0-05× · 13%
  • 1-15× · 13%
  • 2-02× · 5%
  • 3-22× · 5%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Giải bóng đá vô địch quốc gia Gruzia 301596 503284-3-3
Friendlies Clubs 7124 7141—
UEFA Conference League 4211 8914-2-3-1
David Kipiani Cup 1001 010—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 94 · 12% 1–15′ · Thủng lưới 48 · 10% 12% 10% 1–15 16–30′ · Ghi được 129 · 17% 16–30′ · Thủng lưới 77 · 16% 17% 16% 16–30 31–45′ · Ghi được 136 · 18% 31–45′ · Thủng lưới 89 · 19% 18% 19% 31–45 46–60′ · Ghi được 104 · 14% 46–60′ · Thủng lưới 69 · 15% 14% 15% 46–60 61–75′ · Ghi được 132 · 17% 61–75′ · Thủng lưới 79 · 17% 17% 17% 61–75 76–90′ · Ghi được 174 · 23% 76–90′ · Thủng lưới 106 · 23% 23% 23% 76–90

Trận có bàn thắng: 413, 2013–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu