E. Mašović

E. Mašović

Hậu vệ · FK Vojvodina

E. Mašović, FK Vojvodina, mùa này — bàn thắng: 0, kiến tạo: 0, trận: 6.

Sinh 22 tháng 11, 1998 (27) · Serbia · 189 cm · 82 kg

Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới

Mùa này

0Bàn
0Kiến tạo
464Phút
6.56Điểm
Dứt điểm (trúng đích)
1 (1)
Chuyền chính xác
81%
Tranh chấp thắng
10 / 32

Sự nghiệp

E. Mašović — Sự nghiệp
Mùa Câu lạc bộ Tr Bàn KT Điểm
26/27 FK Vojvodina · Super Liga 6 0 0 6.56
25/26 VfL Bochum · 2. Bundesliga 15 0 0 6.82
24/25 VfL Bochum · Giải vô địch bóng đá Đức 30 1 1 6.76
23/24 VfL Bochum · Giải vô địch bóng đá Đức 30 0 0 6.56
22/23 VfL Bochum · Giải vô địch bóng đá Đức 33 4 0 6.78
21/22 Serbia U21 · UEFA U21 Championship 8 1 0
20/21 Club Brugge II · Challenger Pro League 1 0 0
19/20 AS Trenčín · Super Liga 0 0 0
18/19 AS Trenčín · Super Liga 15 0 0
17/18 Club Brugge K.V. · Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ 0 0 0
16/17 Cukaricki · Super Liga 26 0 0

Chuyển nhượng 6

E. Mašović — Chuyển nhượng
Ngày Câu lạc bộ Loại
10 thg 8, 2026 FK Vojvodina từ VfL Bochum Tự do
9 thg 8, 2026 FK Vojvodina từ VfL Bochum Tự do
29 thg 6, 2026 Masovic Erhan từ VfL Bochum Tự do
5 thg 10, 2020 VfL Bochum từ Club Brugge K.V. Tự do
30 thg 7, 2018 AS Trenčín từ Club Brugge K.V. Cho mượn
1 thg 7, 2017 Club Brugge K.V. từ Cukaricki

Danh hiệu2

E. Mašović — Danh hiệu
Giải đấuVô địchÁ quân
2. Bundesliga2020/20211
First Division A2017/20181
Cup1

Chấn thương và án treo giò 3

E. Mašović — Chấn thương và án treo giò
Lý do Từ ngày Đến ngày Số ngày
Ốm 1 thg 3, 2025 4 thg 3, 2025 4
Chấn thương hông 24 thg 10, 2022 10 thg 11, 2022 18
Ốm 31 thg 1, 2022 7 thg 2, 2022 8
Trang trận đấu