Dinis Almeida

Dinis Almeida

Dinis Almeida, PFC Ludogorets Razgrad, mùa này — bàn thắng: 1, kiến tạo: 2, trận: 30.

Sinh 28 tháng 6, 1995 (31) · Bồ Đào Nha · 190 cm · 72 kg

Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới

Mùa này

1Bàn
2Kiến tạo
2.203Phút
7.24Điểm
Dứt điểm (trúng đích)
12 (3)
Chuyền chính xác
53%
Tranh chấp thắng
100 / 185

Sự nghiệp

Dinis Almeida — Sự nghiệp
Mùa Câu lạc bộ Tr Bàn KT Điểm
25/26 PFC Ludogorets Razgrad · First League 30 1 2 7.24
24/25 PFC Ludogorets Razgrad · First League 32 4 0 7.09
23/24 PFC Ludogorets Razgrad · First League 10 2 0 6.97
22/23 Royal Antwerp F.C. · Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ 14 2 0 6.77
21/22 Royal Antwerp F.C. · Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ 30 0 0 6.95
20/21 Lokomotiv Plovdiv · First League 34 4 1
19/20 Lokomotiv Plovdiv · First League 28 4 0
18/19 Xanthi FC · Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp 22 2 0
17/18 S.C. Braga B · Liga Portugal 2 24 2 0
16/17 C.F. Os Belenenses · Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha 6 1 0 6.83

Chuyển nhượng 6

Dinis Almeida — Chuyển nhượng
Ngày Câu lạc bộ Loại
6 thg 1, 2023 PFC Ludogorets Razgrad từ Royal Antwerp F.C.
9 thg 7, 2021 Royal Antwerp F.C. từ Lokomotiv Plovdiv Tự do
5 thg 9, 2019 Lokomotiv Plovdiv từ Xanthi FC Tự do
1 thg 8, 2016 C.F. Os Belenenses từ Monaco Cho mượn
1 thg 7, 2016 Monaco từ Reus
1 thg 7, 2014 Reus từ Joane

Danh hiệu9

Dinis Almeida — Danh hiệu
Giải đấuVô địchÁ quân
Cup2024/2025, 2022/2023, 2019/202031
First League2024/2025, 2023/2024, 2022/202331
Super Cup2025, 2024, 20203
Primera División RFEF1

Chấn thương và án treo giò 1

Dinis Almeida — Chấn thương và án treo giò
Lý do Từ ngày Đến ngày Số ngày
Chấn thương đầu gối 25 thg 1, 2023 22 thg 1, 2024 363
Trang trận đấu