D. Rotariu

D. Rotariu

Tiền vệ · Iğdır FK

D. Rotariu, Iğdır FK, mùa này — bàn thắng: 0, kiến tạo: 1, trận: 17.

Sinh 29 tháng 7, 1995 (31) · Romania · 181 cm · 72 kg

Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới

Mùa này

0Bàn
1Kiến tạo
489Phút
6.49Điểm
Dứt điểm (trúng đích)
3
Chuyền chính xác
86%
Tranh chấp thắng
21 / 54

Sự nghiệp

D. Rotariu — Sự nghiệp
Mùa Câu lạc bộ Tr Bàn KT Điểm
25/26 Iğdır FK · Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ 17 0 1 6.49
24/25 Ankaragücü · Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ 34 7 2 7.14
23/24 PFC Ludogorets Razgrad II · Second League 0 0 0
22/23 Atromitos · Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp 30 4 0 6.72
21/22 Atromitos · Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp 12 0 0
20/21 Romania · Giải vô địch bóng đá châu Âu 1 0 0 6.30
19/20 FC Astana · Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan 46 8 0
18/19 Romania · UEFA Nations League 7 1 0
17/18 Romania U21 · UEFA U21 Championship 7 0 0

Chuyển nhượng 13

D. Rotariu — Chuyển nhượng
Ngày Câu lạc bộ Loại
13 thg 7, 2025 Iğdır FK từ Ankaragücü Tự do
1 thg 7, 2025 Iğdır FK từ Ankaragücü Tự do
1 thg 7, 2025 Tomori Berat từ Ankaragücü Tự do
14 thg 9, 2024 Ankaragücü từ F.C. Steaua București Tự do
1 thg 7, 2023 PFC Ludogorets Razgrad từ Atromitos
25 thg 1, 2022 Atromitos từ PFC Ludogorets Razgrad Cho mượn
17 thg 6, 2021 PFC Ludogorets Razgrad từ FC Astana
16 thg 2, 2019 FC Astana từ Club Brugge K.V.
1 thg 7, 2018 AZ Alkmaar từ Club Brugge K.V. Cho mượn
31 thg 8, 2017 Royal Excel Mouscron từ Club Brugge K.V. Cho mượn
31 thg 1, 2017 Club Brugge K.V. từ Dinamo Bucuresti € 2.2M
1 thg 7, 2013 Dinamo Bucuresti Tự do
3 thg 9, 2012 Dinamo Bucuresti Cho mượn

Danh hiệu4

D. Rotariu — Danh hiệu
Giải đấuVô địchÁ quân
Super Cup2020, 201921
Super Cup2021/20221
Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan20191
First Division A1
Cupa României1
Trang trận đấu