Dinamo Bucuresti

Dinamo Bucuresti

Romania · Giải bóng đá vô địch quốc gia România

Dinamo Bucuresti: vị trí 1 trên bảng xếp hạng Giải bóng đá vô địch quốc gia România — điểm: 30, số trận: 13. Trận tiếp theo: Dinamo Bucuresti vs Uta Arad, 1 tháng 11. Kết quả mới nhất: Dinamo Bucuresti 5-2 Chindia Targoviste, 28 tháng 10.

Phong độ
WWWDW
HLV
Nuno Campos · Từ 2026
Vị trí
1 · Đ: 30 · Tr: 13 →
Sân vận động
Stadionul Ştefan cel Mare, Bucureşti · 15.167

Lịch thi đấu

21-11
Dinamo Bucuresti
Petrolul Ploiesti
–
–
28-11
CS Universitatea Craiova
Dinamo Bucuresti
–
–
02-12
CS Universitatea Craiova
Dinamo Bucuresti
–
–
05-12
Dinamo Bucuresti
Oţelul
–
–
12-12
FC Voluntari
Dinamo Bucuresti
–
–
19-12
Dinamo Bucuresti
Rapid
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,8
Thủng lưới
1,1
Tổng
2,8

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
13–3–4
Sân khách
7–6–7
Thắng đậm nhất
4-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,7 : 0,5
Hiệp hai
1 : 0,6
Trên 2.5 bàn 55%
Trên 1.5 bàn 80%
Cả hai cùng ghi bàn 63%
Giữ sạch lưới 28%
Không ghi bàn 15%

Tỉ số thường gặp

  • 1-16× · 15%
  • 2-15× · 13%
  • 1-24× · 10%
  • 2-03× · 8%
  • 4-03× · 8%
  • 1-03× · 8%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Giải bóng đá vô địch quốc gia România 13931 29954-4-2
Friendlies Clubs 7403 14112—
Cupa României 2200 930—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 72 · 12% 1–15′ · Thủng lưới 68 · 12% 12% 12% 1–15 16–30′ · Ghi được 86 · 15% 16–30′ · Thủng lưới 71 · 13% 15% 13% 16–30 31–45′ · Ghi được 109 · 19% 31–45′ · Thủng lưới 92 · 17% 19% 17% 31–45 46–60′ · Ghi được 96 · 16% 46–60′ · Thủng lưới 79 · 14% 16% 14% 46–60 61–75′ · Ghi được 92 · 16% 61–75′ · Thủng lưới 96 · 17% 16% 17% 61–75 76–90′ · Ghi được 133 · 23% 76–90′ · Thủng lưới 145 · 26% 23% 26% 76–90

Trận có bàn thắng: 410, 2016–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu