D. Imeri

D. Imeri

Tiền vệ · Enosis

D. Imeri, Enosis, mùa này — bàn thắng: 1, kiến tạo: 0, trận: 13.

Sinh 27 tháng 10, 1995 (30) · North Macedonia · 172 cm · 69 kg

Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới

Mùa này

1Bàn
0Kiến tạo
229Phút
6.63Điểm
Dứt điểm (trúng đích)
3 (1)
Chuyền chính xác
85%
Tranh chấp thắng
7 / 19

Sự nghiệp

D. Imeri — Sự nghiệp
Mùa Câu lạc bộ Tr Bàn KT Điểm
25/26 Enosis · 1. Division 13 1 0 6.63
24/25 Andijan · Giải bóng đá siêu cấp Uzbekistan 10 0 0
23/24 FC Atyrau · Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan 31 3 0
22/23 FC Atyrau · Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan 10 3 0
21/22 KF Egnatia Rrogozhinë · Superliga 38 5 0
20/21 KF Vllaznia · Superliga 36 7 0
19/20 Olimpik Donetsk · Giải vô địch bóng đá Ukraina 10 1 0
18/19 Mosta · Giải bóng đá Ngoại hạng Malta 6 3 0
17/18 Kamza · Superliga 21 3 0
16/17 KF Shkëndija · First League 9 1 0
14/15 KF Shkëndija · UEFA Europa League 1 0 0

Chuyển nhượng 16

D. Imeri — Chuyển nhượng
Ngày Câu lạc bộ Loại
8 thg 1, 2026 Enosis từ FK Rabotnicki Tự do
10 thg 12, 2025 Enosis từ FK Rabotnicki Tự do
10 thg 12, 2025 Imeri Demir từ FK Rabotnicki Tự do
4 thg 9, 2025 FK Rabotnicki từ Shkupi 1927 Tự do
4 thg 8, 2024 Shkupi 1927 từ Andijan Tự do
10 thg 2, 2024 Andijan từ FC Atyrau Tự do
18 thg 8, 2022 FC Atyrau từ KF Egnatia Rrogozhinë Tự do
27 thg 8, 2021 KF Egnatia Rrogozhinë từ KF Vllaznia Tự do
24 thg 8, 2020 KF Vllaznia từ Olimpik Donetsk Tự do
22 thg 8, 2019 Olimpik Donetsk từ Mosta Tự do
30 thg 8, 2017 Kamza từ KF Shkëndija Tự do
16 thg 6, 2016 KF Shkëndija từ Renova
15 thg 1, 2016 Renova từ KF Shkëndija Cho mượn
1 thg 8, 2015 Turnovo từ KF Shkëndija Cho mượn
1 thg 1, 2014 KF Shkëndija từ FK Rabotnicki Tự do
1 thg 1, 2012 FK Rabotnicki từ Velazerimi 77

Danh hiệu1

D. Imeri — Danh hiệu
Giải đấuVô địchÁ quân
Cup2020/20211
Cup2
Superliga1
First League1
Trang trận đấu