Carlos Isaac
Hậu vệ ·
Widzew Łódź
Carlos Isaac, Widzew Łódź, mùa này — bàn thắng: 1, kiến tạo: 0, trận: 11.
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Mùa này
1Bàn
0Kiến tạo
544Phút
6.88Điểm
- Dứt điểm (trúng đích)
- 4 (2)
- Tranh chấp thắng
- 33 / 57
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 11 | 1 | 0 | 6.88 | |
| 24/25 | 0 | 0 | 3 | 6.73 | |
| 23/24 | 31 | 1 | 1 | 6.90 | |
| 22/23 | 12 | 1 | 0 | 6.60 | |
| 21/22 | 19 | 1 | 0 | 6.78 | |
| 20/21 | 25 | 0 | 2 | 6.59 | |
| 19/20 | 19 | 4 | 0 | ||
| 18/19 | 3 | 0 | 0 | ||
| 17/18 | 7 | 1 | 0 |
Chuyển nhượng 8
| Ngày | Câu lạc bộ | Loại |
|---|---|---|
| 25 thg 1, 2026 | Widzew Łódź từ Córdoba CF | Chuyển nhượng |
| 1 thg 8, 2024 | Córdoba CF từ Albacete | |
| 17 thg 1, 2023 | Albacete từ F.C. Vizela | |
| 4 thg 8, 2022 | F.C. Vizela từ Deportivo Alavés | Tự do |
| 1 thg 7, 2022 | Deportivo Alavés từ Oviedo | |
| 25 thg 8, 2021 | Oviedo từ Deportivo Alavés | Cho mượn |
| 1 thg 7, 2021 | Deportivo Alavés từ Albacete | |
| 30 thg 8, 2020 | Albacete từ Deportivo Alavés | Cho mượn |
Danh hiệu4
| Giải đấu | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|
| Copa del Rey Juvenil2018 | 1 | 1 |
| Siêu cúp bóng đá châu Âu2018/2019 | 1 | |
| UEFA Europa League2017/2018 | 1 | |
| División de Honor Juvenil2017/2018 | 1 | |
| Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha | 2 | |
| International Champions Cup | 1 |
Chấn thương và án treo giò 8
| Lý do | Từ ngày | Đến ngày | Số ngày |
|---|---|---|---|
| Chấn thương cơ | 12 thg 5, 2025 | 18 thg 5, 2025 | 7 |
| Treo giò | 3 thg 3, 2025 | 8 thg 3, 2025 | 6 |
| Chấn thương cơ | 11 thg 11, 2024 | 5 thg 12, 2024 | 25 |
| Chấn thương đùi | 24 thg 9, 2024 | 5 thg 10, 2024 | 12 |
| Lý do khác | 17 thg 1, 2024 | 2 thg 2, 2024 | 17 |
| Lý do khác | 29 thg 11, 2023 | 18 thg 12, 2023 | 20 |
| Treo giò | 27 thg 2, 2022 | 7 thg 3, 2022 | 9 |
| Treo giò | 4 thg 5, 2021 | 9 thg 5, 2021 | 6 |