A. Vlad
Thủ môn ·
FC Aktobe
A. Vlad, FC Aktobe, mùa này — bàn thắng: 0, kiến tạo: 0, trận: 12.
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Mùa này
0Bàn
0Kiến tạo
1.080Phút
- Dứt điểm (trúng đích)
- 0 (0)
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 12 | 0 | 0 | ||
| 24/25 | 1 | 0 | 0 | 6.20 | |
| 23/24 | 4 | 0 | 0 | ||
| 22/23 | 0 | 0 | 0 | ||
| 21/22 | 11 | 0 | 0 | 7.17 | |
| 20/21 | 0 | 0 | 0 | ||
| 19/20 | 0 | 0 | 0 | ||
| 18/19 | 5 | 0 | 0 | ||
| 17/18 | 9 | 0 | 0 |
Chuyển nhượng 6
| Ngày | Câu lạc bộ | Loại |
|---|---|---|
| 29 thg 6, 2026 | Vlad Andrei Daniel từ Arka Gdynia | Tự do |
| 26 thg 3, 2026 | Arka Gdynia từ FC Aktobe | Tự do |
| 24 thg 1, 2026 | Arka Gdynia từ FC Aktobe | Tự do |
| 24 thg 1, 2026 | Vlad Andrei Daniel từ FC Aktobe | Tự do |
| 16 thg 1, 2025 | FC Aktobe từ F.C. Steaua București | Tự do |
| 9 thg 7, 2017 | F.C. Steaua București từ CS Universitatea Craiova | € 400K |
Danh hiệu3
| Giải đấu | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|
| Giải bóng đá vô địch quốc gia România2023/2024 | 1 | 5 |
| Supercupa2024 | 1 | 1 |
| Cupa României2019/2020 | 1 | |
| Super Cup | 1 |