A. Saint-Maximin

A. Saint-Maximin

Tiền đạo · Charlotte

A. Saint-Maximin, Charlotte, mùa này — bàn thắng: 1, kiến tạo: 3, trận: 11.

Sinh 12 tháng 3, 1997 (29) · Pháp · 173 cm · 67 kg

Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới

Mùa này

1Bàn
3Kiến tạo
752Phút
7.33Điểm
Dứt điểm (trúng đích)
20 (11)
Chuyền chính xác
80%
Tranh chấp thắng
51 / 95

Sự nghiệp

A. Saint-Maximin — Sự nghiệp
Mùa Câu lạc bộ Tr Bàn KT Điểm
26/27 Charlotte · Major League Soccer 11 1 3 7.33
25/26 Cúp bóng đá Nam Mỹ · Liga MX 16 3 2 7.07
24/25 Fenerbahçe S.K. · Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ 31 4 4 7.34
23/24 Al Ahli Saudi FC · Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út 31 4 9 7.19
22/23 Newcastle United · Giải bóng đá Ngoại hạng Anh 31 1 5 6.97
21/22 Newcastle United · Giải bóng đá Ngoại hạng Anh 37 5 5 6.93
20/21 Newcastle United · Giải bóng đá Ngoại hạng Anh 26 3 4 6.93
18/19 OGC Nice · Giải vô địch bóng đá Pháp 36 6 3 6.98
17/18 Pháp U20 · World Cup - U20 2 2 0
16/17 SC Bastia · Giải vô địch bóng đá Pháp 35 3 2 6.76
15/16 AS Saint-Étienne · UEFA Europa League 0 0 0
14/15 Saint-Étienne II · National 2 - Group D 7 2 0
13/14 AS Saint-Étienne · Giải vô địch bóng đá Pháp 4 0 0

Chuyển nhượng 14

A. Saint-Maximin — Chuyển nhượng
Ngày Câu lạc bộ Loại
30 thg 6, 2026 Charlotte từ RC Lens Tự do
1 thg 2, 2026 RC Lens từ Cúp bóng đá Nam Mỹ Tự do
12 thg 8, 2025 Cúp bóng đá Nam Mỹ từ Al Ahli Saudi FC Chuyển nhượng
1 thg 7, 2025 Al Ahli Saudi FC từ Fenerbahçe S.K. Hết hạn cho mượn
29 thg 6, 2025 Al Ahli Saudi FC từ Fenerbahçe S.K. Hết hạn cho mượn
17 thg 7, 2024 Fenerbahçe S.K. từ Al Ahli Saudi FC Cho mượn
30 thg 7, 2023 Al Ahli Saudi FC từ Newcastle United € 27.2M
2 thg 8, 2019 Newcastle United từ OGC Nice € 18M
8 thg 8, 2017 OGC Nice từ Monaco
1 thg 7, 2017 Monaco từ SC Bastia
28 thg 7, 2016 SC Bastia từ Monaco Cho mượn
1 thg 7, 2016 Monaco từ Hannover 96
31 thg 7, 2015 Hannover 96 từ Monaco Cho mượn
30 thg 7, 2015 Monaco từ AS Saint-Étienne € 5M

Danh hiệu

A. Saint-Maximin — Danh hiệu
Giải đấuVô địchÁ quân
Süper Lig1
League Cup1
Trophée des Champions1

Chấn thương và án treo giò 34

A. Saint-Maximin — Chấn thương và án treo giò
Lý do Từ ngày Đến ngày Số ngày
Chấn thương cơ 24 thg 4, 2025 24 thg 8, 2025 123
Ốm 19 thg 2, 2025 28 thg 2, 2025 10
Chấn thương đầu gối 29 thg 1, 2025 7 thg 2, 2025 10
Va chạm 22 thg 11, 2024 27 thg 11, 2024 6
Chấn thương đùi 7 thg 4, 2023 4 thg 5, 2023 28
Va chạm 18 thg 3, 2023 1 thg 4, 2023 15
Chấn thương gân kheo 15 thg 10, 2022 28 thg 10, 2022 14
Chấn thương đùi 29 thg 8, 2022 7 thg 10, 2022 40
Ốm 6 thg 3, 2022 12 thg 3, 2022 7
Chấn thương bắp chân 14 thg 2, 2022 4 thg 3, 2022 19
Chấn thương bắp chân 28 thg 12, 2021 7 thg 1, 2022 11
Va chạm 18 thg 12, 2021 18 thg 12, 2021 1
Gãy xương 27 thg 8, 2021 27 thg 8, 2021 1
Chấn thương bắp chân 20 thg 5, 2021 22 thg 5, 2021 3
Chấn thương mắt cá 18 thg 4, 2021 23 thg 4, 2021 6
Chấn thương háng 1 thg 3, 2021 3 thg 4, 2021 34
Chấn thương bắp chân 22 thg 11, 2020 22 thg 1, 2021 62
Chấn thương mắt cá 21 thg 9, 2020 2 thg 10, 2020 12
Chấn thương bắp chân 16 thg 7, 2020 19 thg 7, 2020 4
Va chạm 6 thg 7, 2020 10 thg 7, 2020 5
Chấn thương đùi 9 thg 12, 2019 17 thg 1, 2020 40
Chấn thương mắt cá 7 thg 12, 2019 7 thg 12, 2019 1
Chấn thương đùi 22 thg 9, 2019 28 thg 9, 2019 7
Chấn thương gân kheo 26 thg 8, 2019 20 thg 9, 2019 26
Chấn thương đùi 12 thg 8, 2019 24 thg 8, 2019 13
Chấn thương đùi 30 thg 3, 2019 5 thg 4, 2019 7
Chấn thương đầu gối 20 thg 12, 2018 10 thg 1, 2019 22
Ốm 9 thg 11, 2018 15 thg 11, 2018 7
Chấn thương lưng 22 thg 1, 2018 8 thg 2, 2018 18
Chấn thương gân kheo 28 thg 10, 2017 28 thg 11, 2017 32
Trang trận đấu